Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Ex4, Complete the passage below with the present perfect or...

Ex4, Complete the passage below with the present perfect or past simple tense of the verbs in brackets. Since computers were first introduced to the public

Câu hỏi :

Giúp em vs ạ, em trả 15 sao, em cảm ơn

image

Ex4, Complete the passage below with the present perfect or past simple tense of the verbs in brackets. Since computers were first introduced to the public

Lời giải 1 :

1. changed ( sử dung quá khứ đơn để miêu tả công nghệ đã thay đổi vào những năm 1980 )

2.were ( Sự việc đã xảy ra trong quá khứ , computers số nhiều dùng were )

3.didn't have ( Sử dụng thì quá khứ miêu tả lại chiếc máy tính đầu tiên như thế nào )

4.weren't ( Sử dụng quá khứ đơn )

5. paid ( sử dụng quá khứ đơn để miêu tả những khách hàng trong quá khứ phải trả rất nhiều tiền cho những máy tính đầu tiên)

6.did ( Sử dụng quá khứ đơn )

7.were ( sử dụng quá khứ đơn )

8.have changed ( Sử dụng thì HTHT để miêu tả sự thay đổi ảnh hưởng đến hiện tại )

9.have become ( HTHT để miêu tả máy tính đã trở thành một công cụ hiện đại thời này )

10. have created ( HTHT ) 

11.have become (HTHT chỉ game thời nay đã thay đổi )
12.have also got ( HTHT )
13.have begin ( HTHT)
14.have started  ( HTHT ) 

15.have evolved (đã tham gia vào và ảnh hưởng đến thời nay )  

Lời giải 2 :

1. has changed

- DHNB: Since + QKĐ, HTHT

-> Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed

- Vì "technology" là N số ít -> Dùng "has"

2. were

- Diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ

-> Thì QKĐ: (+) S + was/were + N/Adj 

- Vì "The first computers" là N số nhiều -> Dùng "were"

3. didn't have

- Diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ

-> Thì QKĐ: (-) S + didn't + V(bare)

4. weren't

- Trước và sau "and" là 2 mệnh đề cùng hình thức

-> Thì QKĐ: (-) S + wasn't/weren't + N/Adj 

- Lưu ý: S = You/We/They/N số nhiều + were

5. paid

- Trước và sau "and" là 2 mệnh đề cùng hình thức

-> Thì QKĐ: (+) S + V2/ed

6. did

- Diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ

-> Thì QKĐ: (+) S + V2/ed

7. were

- Diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ

-> Thì QKĐ: (+) S + was/were + N/Adj 

- Vì "Most computers" là N số nhiều -> Dùng "were"

8. have changed

- Diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai

-> Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed

- Vì "Things" là N số nhiều -> Dùng "have"

9. have become

- Diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai

-> Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed

- Vì "Computers" là N số nhiều -> Dùng "have"

10. have created

- Diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai

-> Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed

- Vì "Programmers" là N số nhiều -> Dùng "have"

11. have become

- Diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai

-> Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed

- Vì "today's games" là N số nhiều -> Dùng "have"

12. have also got

- Diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai

-> Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed

- Vì "Many computer users" là S số nhiều -> Dùng "have"

13. have begun

- Trước và sau "and" là 2 từ cùng hình thức

-> Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed

14. have started

- Diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai

-> Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed

- Lưu ý: S = I/You/We/They/N số nhiều + have

15. have evolved

- Diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai

-> Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed

- Vì "individual machines of the past" là S số nhiều -> Dùng "have"

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK