Giúp em với ạ em cẩn gấp ạ
1. has made
2. was doing
3. makes
4. has been doing
5. had done
6. is `-` making
7. were doing
8. making
9. do `-` having
10. making
11. had an
12. will be doing
13. has made
14. to make
15. makes `-` does he
16. doing
17. does is `-` making
18. making
19. had made
20. had made
21. could do
22. to make
`-` make `->` made `->` made : mắc lỗi, nhầm lẫn, phạm lỗi.
`-` S + had + VpII
`-` S + had not + Vpii
`-` Wh+ had + S + Vpii
`-` Áp dụng:
`@` Thì hiện tại đơn:
`->` Tobe + S + V + O?
`->` Do/does + S + V + O?
`@` Thì hiện tại tiếp diễn:
`->` Tobe + S + V + O?
`->` Tobe + S + Ving + O?
`@` Thì quá khứ đơn:
`->` Was/were + S + V + O?
`->` Did + S + V + O?
`@` Cấu trúc thì Hiện tại hoàn thành:
`(+)` S + have/has + Ved/V3
`(-)` S + have/has + not + Ved/V3
`(?)` Have/has + S + Ved/V3
`+` Cấu trúc thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
`(+)` S + have/has + been + Ving
`(-)` S + have/has + not + been + Ving
`(?)` Have/has + S + been + Ving...?
1. has made
- DHNB: so far
-> Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed
- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + has
- make progress: tiến bộ
2. was doing
- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xen vào
-> When + QKĐ, QKTD: Khi
- Thì QKTD: (+) S + was/were + V-ing
- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + was
- do crosswords: giải ô chữ
3. makes
- DHNB: twice a week
-> Thì HTĐ: (+) S + V(s/es)
- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + V(s/es)
- make cupcakes: làm bánh nướng nhỏ
4. has been doing
- DHNB: since this morning
-> Thì HTHTTD: S + have/has + been + V-ing
- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + has
- do the puzzle: làm câu đố
5. had done
- DHNB: by the end of last month
-> Thì QKHT: (+) S + had + V3/ed
- do three experiments: làm ba thí nghiệm
6. is always making
- Diễn tả sự bực mình hay khó chịu của người nói (được dùng với trạng từ “always”, “continually”, “usually”)
-> Thì HTTD: (+) S + is/am/are + V-ing
- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + is
- make so much noise: gây ra nhiều tiếng ồn
7. were doing
- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xen vào
-> QKTD + when + QKĐ: khi
- Thì QKTD: (+) S + was/were + V-ing
- Lưu ý: S = I/You/We/They/N số nhiều + were
- do homework: làm bài tập về nhà
8. making
- S + be used to + V-ing: Ai đó đã quen với việc gì đó
- make the bed: dọn dẹp giường
9. to do - having
- Don't forget + to V: Đừng quên làm gì đó
- do homework: làm bài tập về nhà
- before (giới từ) + V-ing: sau khi làm gì đó
- have dinner: ăn tối
10. making
- avoid + V-ing: tránh làm gì đó
- make such a quick decision: đưa ra quyết định nhanh chóng như vậy
11. were having an
- DHNB: at this time yesterday
-> Thì QKTD: (+) S + was/were + V-ing
- Lưu ý: S = I/You/We/They/N số nhiều + were
- have an appoinment: có một cuộc hẹn
12. will be doing
- DHNB: at this time tomorrow
-> Thì TLTD: (+) S + will + be + V-ing
- do karate: tập karate
13. has made
- DHNB: so far
-> Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed
- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + has
- make a big difference: tạo nên sự khác biệt lớn
14. to make
- call sb + to V: gọi cho ai đó để làm gì đó
- make sure that: đảm bảo rằng
15. makes - does he
- DHNB: never
-> Thì HTĐ: (+) S + V(s/es)
- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + V(s/es)
- make friends: kết bạn
- Câu hỏi đuôi: S + V + O, trợ động từ + đại từ chủ ngữ của S?
- Lưu ý: Nếu mệnh đề chính ở thể khẳng định thì phần đuôi ở thể phủ định và ngược lại.
- Vì "never" mang nghĩa phủ định -> Phần đuổi ở thế khẳng định
- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + does
16. doing
- without + V-ing: không làm gì đó
- do yoga: tập yoga
17. does - is making
- DHNB: usually
-> Thì HTĐ: (+) S + V(s/es)
- Vì "Mum" là S số ít -> V phải thêm "s/es"
- do the cooking: nấu ăn
- DHNB: today
-> Thì HTTD: (+) S + is/am/are + V-ing
- Vì "Dad" là S số ít -> Dùng "is"
- make pizzas: làm pizza
18. making a
- Despite + N/ N phrase/ V-ing, Clause (S + V + O): Mặc dù
- make a careful preparation: chuẩn bị cẩn thận
19. had made a
- Câu điều kiện loại 3: If + QKHT, S + would/could/might + (not) + have + V3/ed
- Thì QKHT: (+) S + had + V3/ed
- make a profit: tạo ra lợi nhuận
20. had made a
- DHNB: yesterday -> QKĐ
- Câu ước trong quá khứ: S + wish(es) + (that) + S + had + V3/ed
- make a reservation: đặt phòng
21. would do
- DHNB: the next exam -> TLĐ
- Câu ước trong tương lai: S + wish(es) + (that) + S + would + V(bare)
- do one's best: cố gắng hết sức mình
22. to make
- advise sb + to V: khuyên ai nên làm gì đó
- make a phone call: gọi điện thoại
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK