Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 III. Fill in "MAKE, DO" in the correct tense/form 1....

III. Fill in "MAKE, DO" in the correct tense/form 1. Don't worry about Jack. He......... 2. When you phoned me, 3. He..... I... ..cupcakes twice a week ..p

Câu hỏi :

Giúp em với ạ em cẩn gấp ạ

image

III. Fill in "MAKE, DO" in the correct tense/form 1. Don't worry about Jack. He......... 2. When you phoned me, 3. He..... I... ..cupcakes twice a week ..p

Lời giải 1 :

1. has made 

2. was doing 
3. makes
4. has been doing
5. had done 

6. is `-` making
7. were doing
8. making
9. do `-` having
10. making
11. had an 
12. will be doing
13. has made 
14. to make 
15. makes `-` does he
16. doing
17. does is `-` making 
18. making
19. had made
20. had made
21. could do 
22. to make

`-`  make `->`  made `->` made : mắc lỗi, nhầm lẫn, phạm lỗi.

`-`  S + had + VpII

`-` S + had not + Vpii

`-` Wh+ had + S + Vpii

`-` Áp dụng:

`@` Thì hiện tại đơn:

`->` Tobe + S + V + O?

`->` Do/does + S + V + O?

`@` Thì hiện tại tiếp diễn:

`->` Tobe + S + V + O?

`->` Tobe + S + Ving + O?

`@` Thì quá khứ đơn:

`->` Was/were + S + V + O?

`->` Did + S + V + O?

`@` Cấu trúc thì Hiện tại hoàn thành: 

`(+)` S + have/has + Ved/V3

`(-)` S + have/has + not + Ved/V3

`(?)` Have/has + S + Ved/V3

`+` Cấu trúc thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

`(+)` S + have/has + been + Ving

`(-)` S + have/has + not + been + Ving

`(?)` Have/has + S + been + Ving...?

Lời giải 2 :

1. has made 

- DHNB: so far

-> Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed

- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + has

- make progress: tiến bộ

2. was doing 

- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xen vào

-> When + QKĐ, QKTD: Khi

- Thì QKTD: (+) S + was/were + V-ing

- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + was

- do crosswords: giải ô chữ

3. makes

- DHNB: twice a week

-> Thì HTĐ: (+) S + V(s/es)

- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + V(s/es)

- make cupcakes: làm bánh nướng nhỏ

4. has been doing

- DHNB: since this morning

-> Thì HTHTTD: S + have/has + been + V-ing

- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + has

- do the puzzle: làm câu đố

5. had done 

- DHNB: by the end of last month 

-> Thì QKHT: (+) S + had + V3/ed

- do three experiments: làm ba thí nghiệm

6. is always making

- Diễn tả sự bực mình hay khó chịu của người nói (được dùng với trạng từ “always”, “continually”, “usually”)

-> Thì HTTD: (+) S + is/am/are + V-ing

- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + is

- make so much noise: gây ra nhiều tiếng ồn

7. were doing

- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xen vào

-> QKTD + when + QKĐ: khi

- Thì QKTD: (+) S + was/were + V-ing

- Lưu ý: S = I/You/We/They/N số nhiều + were

- do homework: làm bài tập về nhà

8. making

- S + be used to + V-ing: Ai đó đã quen với việc gì đó

- make the bed: dọn dẹp giường

9. to do - having

- Don't forget + to V: Đừng quên làm gì đó

- do homework: làm bài tập về nhà

- before (giới từ) + V-ing: sau khi làm gì đó

- have dinner: ăn tối

10. making

- avoid + V-ing: tránh làm gì đó

- make such a quick decision: đưa ra quyết định nhanh chóng như vậy

11. were having an 

- DHNB: at this time yesterday

-> Thì QKTD: (+) S + was/were + V-ing

- Lưu ý: S = I/You/We/They/N số nhiều + were

- have an appoinment: có một cuộc hẹn

12. will be doing

- DHNB: at this time tomorrow

-> Thì TLTD: (+) S + will + be + V-ing

- do karate: tập karate

13. has made 

- DHNB: so far

-> Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed

- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + has

- make a big difference: tạo nên sự khác biệt lớn

14. to make 

- call sb + to V: gọi cho ai đó để làm gì đó

- make sure that: đảm bảo rằng

15. makes - does he

- DHNB: never

-> Thì HTĐ: (+) S + V(s/es)

- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + V(s/es)

- make friends: kết bạn

- Câu hỏi đuôi: S + V + O, trợ động từ + đại từ chủ ngữ của S?

- Lưu ý: Nếu mệnh đề chính ở thể khẳng định thì phần đuôi ở thể phủ định và ngược lại.

- Vì "never" mang nghĩa phủ định -> Phần đuổi ở thế khẳng định

- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + does

16. doing

- without + V-ing: không làm gì đó

- do yoga: tập yoga

17. does - is making 

- DHNB: usually 

-> Thì HTĐ: (+) S + V(s/es)

- Vì "Mum" là S số ít -> V phải thêm "s/es"

- do the cooking: nấu ăn

- DHNB: today

-> Thì HTTD: (+) S + is/am/are + V-ing

- Vì "Dad" là S số ít -> Dùng "is"

- make pizzas: làm pizza

18. making a

- Despite + N/ N phrase/ V-ing, Clause (S + V + O): Mặc dù

- make a careful preparation: chuẩn bị cẩn thận

19. had made a

- Câu điều kiện loại 3: If + QKHT, S + would/could/might + (not) + have + V3/ed

- Thì QKHT: (+) S + had + V3/ed

- make a profit: tạo ra lợi nhuận

20. had made a

- DHNB: yesterday -> QKĐ

- Câu ước trong quá khứ: S + wish(es) + (that) + S + had + V3/ed

- make a reservation: đặt phòng

21. would do 

- DHNB: the next exam -> TLĐ

- Câu ước trong tương lai: S + wish(es) + (that) + S + would + V(bare)

- do one's best: cố gắng hết sức mình

22. to make

- advise sb + to V: khuyên ai nên làm gì đó

- make a phone call: gọi điện thoại

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK