Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 các anh chị giải bài tập hộ e với ạ...

các anh chị giải bài tập hộ e với ạ em xin cảm ơn RUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC CẤP 1-2-3 THẤY SÂM English teacher-Ms. Van Anh 0385 761 938 MÔN TIẾNG ANH

Câu hỏi :

các anh chị giải bài tập hộ e với ạ em xin cảm ơn

image

các anh chị giải bài tập hộ e với ạ em xin cảm ơn RUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC CẤP 1-2-3 THẤY SÂM English teacher-Ms. Van Anh 0385 761 938 MÔN TIẾNG ANH

Lời giải 1 :

`III.`

`2.` doesn't play

`3.` lives

`4.` are listening

`-` DHNB: now `->` Thì HTTD

`5.` gets

`6.` are

`7.` has

`8.` are

`-` DHNB: now `->` Thì HTTD

`9.` is playing

`-` DHNB: now `->` Thì HTTD

`10.` play

`11.` is singing

`-` DHNB: Listen! `->` Thì HTTD

`12.` are doing

`-` DHNB: now `->` Thì HTTD

`13.` am

`14.` is your sister doing

`-` DHNB: now `->` Thì HTTD

`15.` Does your mother go

`IV.`

`1.` read

`-` DHNB: every day `->` Thì HTĐ

`2.` comes

`3.` walk

`4.` play

`5.` eat

`-` DHNB: every day `->` Thì HTĐ

`6.` works

`7.` like

`8.` is chasing

`9.` works

`10.` sits

`11.` gets

`12.` watch

image
image

Lời giải 2 :

`@` Kiến thức : Hiện tại đơn 

`-` Tobe :

$\text{ ( + ) S + am / is / are + N / adj}$

$\text{ ( - ) S + am / is / are + not + N / adj}$

$\text{ ( ? ) Am / Is / Are + S + N / adj}$

`-` Verb :

$\text{ ( + ) S + V ( s / es ) }$

$\text{ ( - ) S + don't / doesn't + Vinfi}$

$\text{ ( ? ) Do / Does + S + Vinfi?}$

`+`  I / you / we / they / Danh từ số nhiều + do / Vinfi

`+`  She / he / it / Danh từ số ít + does / Vs / es

`->` Diễn tả sự thật hiển nhiên, Diễn tả hành động thường ngày, Diễn tả lịch trình, thời gian biểu.

`DHNB` :  always, usually, sometimes, seldom, hardly, never, ...

`+` Once / Twice / Three times ... / a day / week / month ..

`@` Hiện tại tiếp diễn : 

`( + )` S + am / is / are + V`-`ing .

`( - )` S + am / is / are + not + V`-`ing.

`( ? )` Am / Is / Are + S + V`-`ing?

`+)` I + am.

`+)` You / We / They / Danh từ số nhiều + are.

`+)` She / He / It / Danh từ số ít + is.

`->` Diễn tả hành động đang xảy ra trong hiện tại.

`-` `DHNB` : now , right now , at the moment , Listen! , Keep silent! , ...

`-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-`.

`III`

`2.` doesn't play.

`3.` lives.

`4.`are listening.

`5.` gets.

`6.` are.

`7.` has.

`8.` are.

`9.` is playing.

`10.` play.

`11.` is singing.

`12.` are doing.

`13.` am.

`14.` is your sister doing.

`15.` Does your mother go.

`IV.`

`1.` read.

`2.` comes.

`3.` walk.

`4.` play.

`5.` eat.

`6.` works.

`7.` like.

`8.` is chasing.

`9.` works.

`10.` sits.

`11.` gets.

`12.` watch.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK