các anh chị giải bài tập hộ e với ạ em xin cảm ơn
`III.`
`2.` doesn't play
`3.` lives
`4.` are listening
`-` DHNB: now `->` Thì HTTD
`5.` gets
`6.` are
`7.` has
`8.` are
`-` DHNB: now `->` Thì HTTD
`9.` is playing
`-` DHNB: now `->` Thì HTTD
`10.` play
`11.` is singing
`-` DHNB: Listen! `->` Thì HTTD
`12.` are doing
`-` DHNB: now `->` Thì HTTD
`13.` am
`14.` is your sister doing
`-` DHNB: now `->` Thì HTTD
`15.` Does your mother go
`IV.`
`1.` read
`-` DHNB: every day `->` Thì HTĐ
`2.` comes
`3.` walk
`4.` play
`5.` eat
`-` DHNB: every day `->` Thì HTĐ
`6.` works
`7.` like
`8.` is chasing
`9.` works
`10.` sits
`11.` gets
`12.` watch
`@` Kiến thức : Hiện tại đơn
`-` Tobe :
$\text{ ( + ) S + am / is / are + N / adj}$
$\text{ ( - ) S + am / is / are + not + N / adj}$
$\text{ ( ? ) Am / Is / Are + S + N / adj}$
`-` Verb :
$\text{ ( + ) S + V ( s / es ) }$
$\text{ ( - ) S + don't / doesn't + Vinfi}$
$\text{ ( ? ) Do / Does + S + Vinfi?}$
`+` I / you / we / they / Danh từ số nhiều + do / Vinfi
`+` She / he / it / Danh từ số ít + does / Vs / es
`->` Diễn tả sự thật hiển nhiên, Diễn tả hành động thường ngày, Diễn tả lịch trình, thời gian biểu.
`DHNB` : always, usually, sometimes, seldom, hardly, never, ...
`+` Once / Twice / Three times ... / a day / week / month ..
`@` Hiện tại tiếp diễn :
`( + )` S + am / is / are + V`-`ing .
`( - )` S + am / is / are + not + V`-`ing.
`( ? )` Am / Is / Are + S + V`-`ing?
`+)` I + am.
`+)` You / We / They / Danh từ số nhiều + are.
`+)` She / He / It / Danh từ số ít + is.
`->` Diễn tả hành động đang xảy ra trong hiện tại.
`-` `DHNB` : now , right now , at the moment , Listen! , Keep silent! , ...
`-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-`.
`III`
`2.` doesn't play.
`3.` lives.
`4.`are listening.
`5.` gets.
`6.` are.
`7.` has.
`8.` are.
`9.` is playing.
`10.` play.
`11.` is singing.
`12.` are doing.
`13.` am.
`14.` is your sister doing.
`15.` Does your mother go.
`IV.`
`1.` read.
`2.` comes.
`3.` walk.
`4.` play.
`5.` eat.
`6.` works.
`7.` like.
`8.` is chasing.
`9.` works.
`10.` sits.
`11.` gets.
`12.` watch.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK