Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 ai help mình bài này mình vote 5 sao mình...

ai help mình bài này mình vote 5 sao mình cần gấp mình cảm ơn1.Simple Present or Present continuous 1.Be quiet! The baby (sleep).. 2.We seldom (eat) before 6.3

Câu hỏi :

ai help mình bài này mình vote 5 sao mình cần gấp mình cảm ơn 

image

ai help mình bài này mình vote 5 sao mình cần gấp mình cảm ơn1.Simple Present or Present continuous 1.Be quiet! The baby (sleep).. 2.We seldom (eat) before 6.3

Lời giải 1 :

`color{orange}{Vanie}`

`1`. is sleeping

`2`. eat

`3`. is running, wants

`4`. sets

`5`. is

`6`. am doing, think

`7`. buys

`8`. is

`9`. rains, is raining

`10`. is cooking, cooks

`***` Exercise number `2`

`1`. think, is knocking

`2`. have written

`3`. circles

`4`. are working

`5`. have you seen

`6`. flow

`7`. is crying

`8`. is smoking

`9`. goes

`10`. are, have been

`11`. belongs

`12`. has lost

`13`. am, have forgotten

`14`. have been waiting

`15`. Have you ever seen 

`***` Exercise number `3`

`1`. have seen

`2`. saw

------------------------------------------------------------------

Công thức thì HTHT:

(`+`) S + has/have + V-p3

(`−`) S + has/have + not + V-p3

(`?`) Has/have + S + V-p3

`***`  Dùng để diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai.

`@`  Dấu hiệu nhận biết

`+` Just = Recently = Lately: gần đây, vừa mới

`+` Already, before, never, ever, yet, since, for,...

`+` For Khoảng thời gian, for 2 years

`+` Since `+` Mốc thời gian, since last year

Công thức thì hiện tại đơn

`***` Dùng để miêu tả việc lặp đi lặp lại, một thói quen

(`+`) S `+` V(s/es)

(`−`) S `+` don't/doesn't `+` V-inf

(`?`) Do/does `+` S `+` V-inf....?

Lời giải 2 :

`@` Quá khứ đơn :

`-` Tobe : 

`( + )` S + was / were + N / adj.

`( - )` S + was / were + not + N / adj.

`( ? )` Was / Were + S + N / adj`?`

`-` Verb : 

`( + )` S + Ved / V2.

`( - )` S + didn't + V`-`infi.

`( ? )` Did + S + V`-`infi `?`

`-` Cách dùng : 

`+` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ ( biết rõ thời gian ).

`-` `DHNB`:

`+` yesterday.

`+` last + time.

`+` time + ago.

`-` Hiện tại hoàn thành :

`( + )` S + have / has + Ved / V3.

`( - )` S + have / has + not + Ved / V3.

`( ? )` Have / Has + S + Ved / V3`?`

`+)` I / You / We / They / Danh từ số nhiều + have.

`+)` She / He / It / Danh từ số ít + has.

`-` Cách dùng :

`+` Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ ( không rõ thời gian ).

`+` Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài tới hiện tại.

`-` `DHNB` :

`+` Yet 

`+` Since

`+` For

`+` Already

`+` Just , Recently , Lately 

`-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-`.

`1.` is sleeping.

`2.` eat.

`3.` is running / wants.

`4.` sets.

`5.` is.

`6.` am doing / think.

`7.` buys.

`8.` is.

`9.` rains / is raining.

`10.` is cooking / cooks.

`-` Ex `2` :

`1.`  think / is knocking

`2.` have written

`3.` circles

`4.` are working

`5.` have you seen

`6.` flow

`7.` is crying

`8.` is smoking.

`9.` goes

`10.` are / have been

`11.` belongs

`12.` has lost

`13.` am / have forgotten

`14.` have been waiting

`15.` Have you ever seen 

`-` Ex `3` :

`1.` have seen

`2.` saw

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK