Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 31. The phone_ a. has been ringing constantly since Jack...

31. The phone_ a. has been ringing constantly since Jack won the first prize this morning. d. had been ringing great contributions to weather b. rang c. ha

Câu hỏi :

giúp mik với ! TRẢ LỜI LÀ ĐC 5 SAO

image

31. The phone_ a. has been ringing constantly since Jack won the first prize this morning. d. had been ringing great contributions to weather b. rang c. ha

Lời giải 1 :

`\color{#145277}{N}\color{#246483}{a}\color{#34768F} {e}\color{#44889B}{u}\color{#539AA7}{n}`

`***` Thì HTHT : 

`@` For `+` quãng thời gian : trong khoảng (for a month, for a long time)

`@` Since `+` mốc thời gian : từ khi (since `2006`, since `2008`)

`(+):` S + have/ has + VpII

`(-):` S + have/ has + not + VpII

`(?):` Have/ Has + S + V3 `?`

       WH-word + have/ has + S (not) + V3 `?`

`->` S = I/ We/ You/ They + have

`->` S = He/ She/ It + has 

`***` Thì HTHT tiếp diễn :

`(+):` S + have/ has + been + V_ing

`(-):` S + have/ has + been + not + V_ing

`(?):` Have/ Has + S + been + V_ing `?`

       WH-word + have/ has + S + been + V_ing`?`

`--------------`

`31. A`

`32. B`

`33. A`

`-` S1 + V(QKĐ) + as soon as + S2 + V(QKHT)

`34. D`

`35. D`

`36. C`

`-` Look for: tìm kiếm

`37. B`

`38. A`

`39. B`

`-` This is the first time + S + have / has + V3/ed

`40. D`

Lời giải 2 :

Công thức thì HTHT

(+) S + has/have + V3/ed 

(-) S + has/have + not + V3/ed 

(?) Has/Have + S+ V3/ed?

DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-----------------------------------------------------

31. A 

S + has/have + been  +Ving: thì HTHTTD

32. B

DHNB: in the last two decades (HTHT)

33. A

QKĐ + as soon as + QKD

QKHT: S + had + V3/ed 

34. D

35. D

since + mốc thời gian 

for + khoảng thời gian 

36. C 

DHNB: since yesterday (HTHTTD)

37. B

DHNB: since last Sunday (HTHT)

38. A 

DHNB: for a long time (HTHTTD)

39. B

This / it is the first time + S + has/have + V3/ed 

40. A

DHNB: yet (HTHT)

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK