B. Circle the correct word or phrases. If both options are correct, circle both.
- Làm xong phân biệt cho bé TLG, HTTD, HTD với ạ =))).
1 I think I'm going to do/I'm doing really badly in the English test tomorrow.
2 Josh is going to sing/is singing a song in the school talent contest next week.
3 I'm going to buy/buying a big yacht if I can when I'm older.
4 Sports Day is going to be/being held on the last day of term.
5 Does/Will the concert on Thursday last more than two hours?
6 Are they going to broadcast/Will they broadcast the music awards live tomorrow night?
8 Does the restaurant open/Is the restaurant opening next Sunday?
`@` Tương lai gần :
`( + )` S + am / is / are + going to + V`-`infi.
`( - )` S + am / is / are + going to + not + V`-`infi.
`( + )` Am / Is / Are + S + going to + V`-`infi`?`
`+)` I + am.
`+)` She / He / It / Danh từ số ít + is.
`+)` You / We / They / Danh từ số nhiều + are.
`->` Diễn tả hành động chắc chắn sắp xảy ra trong tương lai gần.
`@` Hiện tại đơn :
`-` Tobe :
$\text{ ( + ) S + am / is / are + N / adj}$
$\text{ ( - ) S + am / is / are + not + N / adj}$
$\text{ ( ? ) Am / Is / Are + S + N / adj}$
`-` Verb :
$\text{ ( + ) S + V ( s / es ) }$
$\text{ ( - ) S + don't / doesn't + Vinfi}$
$\text{ ( ? ) Do / Does + S + Vinfi?}$
`+` I / you / we / they / Danh từ số nhiều + do / Vinfi
`+` She / he / it / Danh từ số ít + does / Vs / es
`-` Cách dùng :
`+)` Diễn tả sự thật hiển nhiên
`+)`Diễn tả hành động thường ngày
`+)` Diễn tả lịch trình, thời gian biểu hàng ngày .
`-` Hiện tại tiếp diễn :
`( + )` S + am / is / are + V`-`ing .
`( - )` S + am / is / are + not + V`-`ing.
`( ? )` Am / Is / Are + S + V`-`ing?
`+)` I + am.
`+)` You / We / They / Danh từ số nhiều + are.
`+)` She / He / It / Danh từ số ít + is.
`-` Cách dùng :
`+)` Diễn tả hành động đang xảy ra trong hiện tại.
`+)` Diễn tả kế hoạch , lịch trình chắc chắn sẽ xảy ra .
`+)` Diễn tả hành động lặp đi lặp lại đến mức khiến khó chịu .
`1.` I'm going to do .
`-` I + am.
`->` Tôi nghĩ tôi sẽ làm bài kiểm tra tiếng Anh ngày mai rất tệ.
`2.` is going to sing .
`-` Chủ chữ Josh `->` số ít `->` dùng tobe "is".
`->` Josh sẽ hát một bài hát trong cuộc thi tài năng của trường vào tuần tới.
`3.` going to buy .
`->` Tôi sẽ mua một chiếc du thuyền lớn nếu có thể khi tôi lớn hơn.
`4.` is going to be .
`-` hold on + sw : tổ chức ở đâu.
`->` Ngày hội thể thao sẽ được tổ chức vào ngày cuối cùng của học kỳ.
`5.` Will .
`-` Diễn tả hành động sắp xảy ra có kế hoạch `->` TLĐ : Will + S + V`-`infi `?`
`6.` Will they broadcast .
`-` Diễn tả hành động sắp xảy ra có kế hoạch `->` TLĐ : Will + S + V`-`infi `?`
`7.` Is / opening .
`-` Diễn tả kế hoạch , lịch trình được sắp xếp trước mà chắc chắn sẽ xảy ra `->` HTTD : Am / Is / Are + S + V`-`ing.
Đáp án + Giải thích các bước giải:
1 tương lai gần : nói và diễn tà 1 hành động trong tương lai mà bạn chắc chắn nó sẽ xảy ra
Eg. Many gray cloud in the sky , It is going to rain : Rất nhiều mây xám trên trời , trời chuẩn bị mưa rồi ( ở câu này cho ta thấy trời có mây xám nên chuẩn bị mưa và mưa là chắc chắn roài )
2 Hiện tại tiếp diễn : Hiện tại tiếp diễn , diễn tả hảnh động đang xảy ra hoặc đang trên đà phát triển .
Eg , I am making a bake , now ( tôi đng làm bánh, bây h )
3 Hiện tại đơn : Nói về hành động được lặp đi lặp lại hoặc nó là điều hiển nhiên
Eg . I always play badminton in the after noon
The earth is always rotaring
=> Going to do : Tương lai gần ( Near Future ) ; nói về
một việc sắp xảy ra trong tương lai .
=> Dấu hiệu nhận biết thì : Tomorrow .
2. Josh is going to sing/is singing a song in the school talent contest next week.
=> Going to sing : Tương lai gần ( Near Future ) ; nói về một việc sắp xảy ra trong tương lai .
=> Dấu hiệu nhận biết thì : Next week .
3. I'm going to buy/buying a big yacht if I can when I'm older.
=> Going to buy : Tương lai gần (Near Future) với "going to"
4. Sports Day is going to be/being held on the last day of term.
=> ( Giống câu 3 )
5. Does/Will the concert on Thursday last more than two hours?
=> Will : Tương lai đơn (Simple Future)
6. Are they going to broadcast/Will they broadcast the music awards live tomorrow night?
=> Will : tương lai đơn ( simple future )
8. Does the restaurant open/Is the restaurant opening next Sunday?
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK