2. Bài tập về đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu và đại từ sở hữu
Bài tập 1: Hãy chọn phương án thích hợp để điền vào chỗ trống
1. This is (my/l) book and that is (your/ you) book.
2. Music is (1/my) favourite subject.
3. (1/ My) want to be a teacher and (my/me) sister wants to be a doctor.
4. Mai likes English but (her/ she) brother doesn't.
5. (Nam and Lan's teacher/Nam and Lan teacher) is very nice and friendly.
6. Hoa's pencil case (is/are) blue. (Her/ She) fiends' pencil cases are violet.
7. (Those student's school bags/Those students' school bags) are very heavy.
8. What is (your/ you) father's job?/ (He/ His) is an engineer.
9. How old (are/is) (your/ you) sister?
10. (She/ Her) is ten years old
11. (The women's bikes/ The womens' bikes) are new but (the mens' bikes/ the men's bikes) are old.
Bài tập 2: Hãy chọn một trong 3 phương án sau để hoàn thành câu
1. The bird sang ( its/it/ it's) happy tune.
2. Listen to (her/hers/her's) carefully.
L
3. (His/He/ She) uncle is a doctor. He is a nice person.
4. That old man is kind to (our/us/we).
5. William and Tracy love (their/theirs/ they) dogs so much.
6. My car is new but_(her/hers/she) is old.
7. The teacher told (us/ our/we) an interesting story.
8. I want to sit between you and _(he/ him/his).
9. She has an apple in (she/her/hers) hand.
6/6
10. Bob and Ted live near (them/their/ they) school.
S Tính từ sở hữu Đại từ tân ngữ Đại từ sở hữu
I My me Mine
You Your you Yours
We Our us Ours
They Their them Theirs
He His him His
She Her her Hers
It Its it Its
------------------------------------------------------------
We: thay thế cho 2 người trở lên (trong đó có tôi)
They: thay thế cho 2 người / vật trở lên
He: thay thế cho nam (1 người)
She: thay thế cho nữ (1 người)
It: thay thế cho vật (1)
You: thay thế cho người (2 người trở lên trong đó có bạn)
Đại từ nhân xưng (S) đứng đầu câu
------------------------------------------------------------
Our : sở hữu của 2 người trở lên (trong đó có tôi)
Their: sở hữu của người / vật trở lên
His : sở hữu của nam (1 người)
her : sở hữu của nữ (1 người)
Its: sở hữu của vật (1)
Your: sở hữu cho người (2 người trở lên trong đó có bạn)
------------------------------------------------------------
Tính từ sở hữu + danh từ = đại từ sở hữu
------------------------------------------------------------
Bài 1:
1. my / your
2. my
3. I / my
4. her
5. Nam and Lan's teacher
6. is / Her
7. Those students' school bags
8. your / He
9. is / your
10. She
11. The women's bikes / the men's bikes
Bài 2:
1. its
2. her
3. His
4. us
5. Their
6. hers
7. him
8. her
10. their
`color{orange}{~MiaMB~}`
Bài tập 1:
1. my - your
2. my
3. I- my
4. her
5. Nam and Lan's teacher
6. is - her
7. Those students' school bags
8. your - he
9. is your
10. she
11. the women's bikes - the men's bikes
Bài tập 2:
1. its
2. her
3. his
4. us
5. their
6. hers
7. us
8. him
9. her
10. their
____________________
ĐTNX `-` TTSH `-` O
I my me
you your yours
he his him
she her her
we our us
they their them
it its it
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK