He.. 2. "Wou"> He.. 2. "Wou" /> He.. 2. "Wou" />
Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 VI. CÂU GIẢN TIỆP- NGHĨA ĐẶC BIỆT (He said to...

VI. CÂU GIẢN TIỆP- NGHĨA ĐẶC BIỆT (He said to me) 1. "No, I won't lend you my money", he said to me (deny/ agree/ refuse) ........his money -> He.. 2. "Wou

Câu hỏi :

Giúp em với ạ em cần gấp ạ

image

VI. CÂU GIẢN TIỆP- NGHĨA ĐẶC BIỆT (He said to me) 1. "No, I won't lend you my money", he said to me (deny/ agree/ refuse) ........his money -> He.. 2. "Wou

Lời giải 1 :

1. He refused to lend me his money.

- Câu gián tiếp: S + refused + to V + O

-> Dùng khi muốn thuật lại một lời từ chối

2. He invited me to come to his house.

- Câu gián tiếp: S + invited + O + to V

-> Dùng khi muốn thuật lại một lời mời

3. He denied taking my keys.

- Câu gián tiếp: S + denied + V-ing/ having + V3/ed

-> Dùng khi muốn thuật lại một lời phủ nhận

4. He advised me to have a healthy diet.

- Câu gián tiếp: S + advised + O + (not) + to V

-> Dùng khi muốn thuật lại một lời khuyên

5. He suggested going for a picnic.

- Câu gián tiếp: S + suggested + V-ing

-> Dùng khi muốn thuật lại một lời đề nghị

6. He warned me not to touch that hot oven.

- Câu tường thuật: S + warned + O + (not) + to V

-> Dùng khi muốn thuật lại một lời cảnh báo

7. He threatened to call the police if I didn't go out.

- Câu gián tiếp: S + threatened + to V

-> Dùng khi muốn thuật lại một lời đe dọa

8. He promised to send me a post card when he arrived.

- Câu gián tiếp: S + promised + to V

-> Dùng khi muốn thuật lại một lời hứa

9. He offered to water my plants.

- Câu gián tiếp: S + offered + to V

-> Khi muốn thuật lại một sự tự nguyện

10. He reminded me to turn off the light.

- Câu gián tiếp: S + reminded + O + to V

-> Dùng khi muốn thuật lại một lời nhắc nhở

Lời giải 2 :

`color{pink}{Vanie}`

`1`. He refused to lend me his money. 

`2`. He invited me to come to his house. 

`3`. He denied taking my keys. 

`4.` He advised me to have a healthy diet. 

`5`. He suggested going for a picnic. 

`6`. He warned me not to touch that hot oven. 

`7`. He threatened to call the police if I didn't go out. 

`8`. He promised to send me a post card when he arrived. 

`9`. He offered to water my plants. 

`10`. He reminded me to turn off the light.

----------------------------------------------------------------------------

Câu GIÁN TIẾP:

`-` S + reminded/offered/warned/threatened/advised/suggested/.... + O + to V 

`-`  S + refused + to V + O 

`-` S + invited + O + to V 

`-` S + denied + V-ing/ having + V3/ed

`@` Chủ ngữ + Động từ tường thuật (say, tell,...) + (that) + mệnh đề

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK