Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Mn cíu mình vs ạ giải thích chi tiết đánh...

Mn cíu mình vs ạ giải thích chi tiết đánh giá 5 sao ạ Exercise 2. Fill in the blanks with do/does/is/am/are.Điền do/does/is/am/are vào chỗ trống. 1. Cind

Câu hỏi :

Mn cíu mình vs ạ giải thích chi tiết đánh giá 5 sao ạ

image

Mn cíu mình vs ạ giải thích chi tiết đánh giá 5 sao ạ Exercise 2. Fill in the blanks with do/does/is/am/are.Điền do/does/is/am/are vào chỗ trống. 1. Cind

Lời giải 1 :

Exercise 2:

1. is - does

2. rỗng

3. do

4. is

5. am - am

6. does - do

7. are

8. are

9. does

10. do

Exercise 3:

1. Is

2. is washing

3. am going

4. is always leaving

- be always doing sth `-` hành động gây ra phiền toái, phiền phức 

5. does

- Either + N1 + or + N2 + V(chia theo N2)

6. teaches

7. are staying

8. is Ann playing

9. don't we go

- Why don't we + V_inf + O?
-> đề nghị, gợi ý ai làm gì

10. aren't

___________________________

`@` HTĐ:

+ Tobe:
(+) S + am/is/are + N/adj

(-) S + am/is/are + not +  N/adj

(?) Am/is/are + S + N/adj?
+ Verb:
(+) S + V(s/es) + O
(-) S  + do/does + not + V_inf + O
(?) Do/does + S +  V_inf + O?
`@` HTTD:
(+) S + am/is/are + V_ing + O
(-) S + am/is/are + not + V_ing + O
(?) Am/is/are + S +  V_ing + O?

 

Lời giải 2 :

`@` Kiến thức : Hiện tại đơn 

`-` Tobe :

$\text{ ( + ) S + am / is / are + N / adj}$

$\text{ ( - ) S + am / is / are + not + N / adj}$

$\text{ ( ? ) Am / Is / Are + S + N / adj}$

`-` Verb :

$\text{ ( + ) S + V ( s / es ) }$

$\text{ ( - ) S + don't / doesn't + Vinfi}$

$\text{ ( ? ) Do / Does + S + Vinfi?}$

`+`  I / you / we / they / Danh từ số nhiều + do / Vinfi

`+`  She / he / it / Danh từ số ít + does / Vs / es

`->` Diễn tả sự thật hiển nhiên, Diễn tả hành động thường ngày, Diễn tả lịch trình, thời gian biểu.

`DHNB` :  always, usually, sometimes, seldom, hardly, never, ...

`+` Once / Twice / Three times ... / a day / week / month ..

`@` Hiện tại tiếp diễn : 

`( + )` S + am / is / are + V`-`ing .

`( - )` S + am / is / are + not + V`-`ing.

`( ? )` Am / Is / Are + S + V`-`ing?

`+)` I + am.

`+)` You / We / They / Danh từ số nhiều + are.

`+)` She / He / It / Danh từ số ít + is.

`->` Diễn tả hành động đang xảy ra trong hiện tại.

`-` `DHNB` : now , right now , at the moment , Listen! , Keep silent! , ...

`-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-`.

`-` Exercise `2` :

`1.` is / does.

`2.` is.

`3.` do.

`4.` is.

`5.` am / am.

`6.` does / do.

`7.` are.

`8.` are.

`9.` does.

`10.` do.

`-` Exercise `3` :

`1.` is.

`2.` is watching.

`3.` am going.

`4.` is always leaving.

`5.` does.

`6.` teaches.

`7.` are staying.

`8.` is Ann playing.

`9.` don't we go.

`10.` aren't.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK