Giúp em với ạ.
8. A
used to + V1: đã từng
9. B
S + wanted to know + if/whether +S+ V (lùi thì)
HTĐ --> QKĐ
10. A
S + am/is/are + being +V3/ed: bị động - HTTD
11. D
Clause + though + clause: mặc dù
12. D
in one's shoes: trong truòng hợp, tình huống
13. A
S + wish(es) + S+ V2/ed: ước ở hiện tại
14. B
What: cái gì
Wh + to V
15. B
S + have + never + V3/ed, have + S? câu hỏi đuôi
never --> phủ định
`color{orange}{~MiaMB~}`
`8.` `A`
`-` S + used to + V`-`infi : đã từng làm gì trong quá khứ nhưng giờ không làm nữa.
`9.` `B`
`-` Câu tường thuật : S + said / asked / wanted to know + S + V ( lùi thì ) + O.
`-` Lùi thì : HTĐ `->` QKĐ.
`-` Đổi ngôi : Me `->` I.
`10.` `A`
`-` Bị đông `-` HTTD : S + am / is / are + being + Ved / V3 + ( by O ).
`-` Can't + V`-`infi : không thể làm gì.
`-` S + V + because + S + V : bởi vì.
`11.` `D`
`-` Although / Though / Even though + S + V, S + V : mặc dù ... nhưng.
`-` Take part in + sth : tham gia vào gì.
`12.` `D`
`-` In one's shoes : trong truòng hợp gì.
`-` Câu điều kiện loại `2` : If + S + were / Ved / V2 , S + would / could + V`-`infi.
`->` Diễn tả câu điều kiện không có thật ở hiện tại.
`13.` `A`
`-` Câu ước `-` HT : S + wish ( es ) + S + Ved / V2 + O.
`14.` `B`
`-` What : cái gì `->` chỉ sự vật .
`-` What + to V`-`infi.
`-` have ( no ) idea : ( không ) có ý tưởng .
`15.` `B`
`-` S + khẳng định ? clause ( phủ định ). `->` câu hỏi đuôi.
`->` Vì có never `->` nên vế sau là have ( khẳng định ).
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK