Đề bài : Câu gián tiếp - nghĩa đặc biệt ( he said to me )
Tiếp ạ
Giúp em với ạ em cần gấp ạ
`color{pink}{Vanie}`
`10`. He reminds to turn off the light.
`11`. He begs not to kill his son.
`12`. He admits he was wrong and told him the truth.
`13`. He apologizes for making little progress this month.
`14`. He advises not to make noise.
`15`. He thanks for lending him your car.
`16`. He blames you for making the girl cry.
`17. He apologizes for not being able to go out with you tonight.
`18`. He warns not to use a mobile phone while driving.
`19`. He suggests standing in line if you want to buy tickets.
--------------------------------------------------------------------------------------------
Công thức: S + ask/order/tell + O + (not) + to V
`->` Câu mệnh lệnh
S + said/told that + S + V-p2
`->` Câu tường thuật
`TRANS`
`10`. Anh ấy nhắc nhở tắt đèn.
`11`. Anh ấy cầu xin đừng giết con trai của mình.
`12`. Anh ấy thừa nhận đã sai và nói sự thật.
`13`. Anh ấy xin lỗi vì tiến bộ hạn hẹp trong tháng này.
`14`. Anh ấy khuyên không làm ồn.
`15`. Anh ấy cảm ơn đã cho mượn chiếc xe của bạn.
`16`. Anh ấy đổ lỗi bạn làm cô gái khóc.
`17`. Anh ấy xin lỗi không thể đi chơi với bạn vào tối nay.
`18`. Anh ấy cảnh báo không nên sử dụng điện thoại di động khi lái xe.
`19`. Anh ấy đề xuất đứng lên hàng nếu muốn mua vé.
`\color{#145277}{N}\color{#246483}{a}\color{#34768F} {e}\color{#44889B}{u}\color{#539AA7}{n}`
`@` CT : Câu mệnh lệnh
`=>` S + asked / told + O + to -V / not to - V
`***` asked / told `=` advised `=` invited `=` warned `=` ordered `=` reminded `=` offered
`@` Câu tường thuật : S + said that + S' + V(past form).
`@` Câu hỏi : S + asked + O + IF / WHETHER + S' + V(lùi thì)
`@` Câu hỏi : S + asked + O + WH-word + S' + V(lùi thì)
`--------------`
`10.` He reminded me not to forget to turn off the light`.`
`11.` He invited not to kill his son`.`
`12.` He denied he had been wrong. He had told him the truth`.`
`13.` He warned he had made little progress that month`.`
`14.` He reminded not to make noise`.`
`15.` He thanked me I had lent him my car`.`
`16.` He blamed you had made the girl cried`.`
`17.` He apologized he couldn't go out with you that night`.`
`18.` He reminded not to use mobile phone while I was driving`.`
`19.` He invited to stand in line if I wanted to buy tickets`.`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK