Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Nga / cook dinner / now / we read books...

Nga / cook dinner / now / we read books Nam told that he will / be away / two days Study hard / or you / fail the exam When we / meet Hoa ytd / she / ride Nam'

Câu hỏi :

  • Nga / cook dinner / now / we read books
  • Nam told that he will / be away / two days
  • Study hard / or you / fail the exam
  • When we / meet Hoa ytd / she / ride Nam's bike
  • My friends come / when I watch TV ytd
  • If they / study hard / they not fail the exam
  • Tuan told that he / see me / tonight
  • Hoa asked me / what / I / do / now
  • Lan asked us / if we / good / speak English
  • If you come now / you / see us

Lời giải 1 :

`1.` Nga is cooking dinner now while we reading books.

`-` Clause + while + clause : trong khi làm gì thì , ai làm gì.

`-` Hiện tại tiếp diễn : S + am / is / are + V`-`ing .

`->` Bây giờ Nga đang nấu bữa tối trong khi chúng tôi đọc sách.

`2.` Nam told that he would be away two days.

`-` Câu tường thuật `-` Câu kể : S + told + O + ( that ) + S + V ( lùi thì ) + O.

`->` Nam nói rằng anh ấy sẽ đi vắng hai ngày.

`3.` Study hard or you will fail the exam.

`-` Study hard : học chăm chỉ.

`-` Clause or clause : hoặc .

`-` TLĐ : S + will + V`-`infi.

`4.`  When we met Hoa yesterday, she was riding Nam by bike.

`5.` My friends came when I was watching TV yesterday.

`-` When + S + Ved / V2 , S + was / were + V`-`ing : diễn tả khi hành động nào đang xảy ra thì hành động khác xen vào trong quá khứ.

`->` Hành động QKĐ chen vào.

`6.` If they study hard, they won't fail the exam.

`-` Câu điều kiện loại `1` : If + S + V ( s / es ), S + will + V`-`infi.

`->` Diễn tả câu điều kiện có thật ở hiện tại.

`7.` Tuan told me that he was seeing me that night.

`-` Câu tường thuật `-` Câu kể : S + told + O + ( that ) + S + V ( lùi thì ) + O.

`-` Lùi thì : HTTD `->` QKTD.

`8.` Hoa asked me what I was doing then.

`-` Câu tường thuật `-` Câu hỏi wh : S + asked + wh + S + V ( lùi thì ) + O.

`-` Lùi thì : HTTD `->` QKTD.

`9.` Lan asked us if we were good at speaking English.

`-` Câu tường thuật `-` Yes / No question : S + asked + if / wether + S + V ( lùi thì ) + O.

`10.` If you come now, you will see us.

`-` Câu điều kiện loại `1` : If + S + V ( s / es ), S + will + V`-`infi.

`->` Diễn tả câu điều kiện có thật ở hiện tại.

Lời giải 2 :

`1` Nga is cooking dinner now while we are reading books.

`-` S + am/is/are + Ving + while + S + am/is/are + Ving: Hai hành động cùng diễn ra tại thời điểm nói.

`2` Nam told that he would be away for two days.

`-` Câu tường thuật dạng câu kể:

`->` S + told + (O) + (that) + S + V(lùi thì)

`-` Tương lai đơn `->` would + V

`-` for + khoảng thời gian: trong bao lâu

`3` Study hard or you will fail the exam.

`-` Câu điều kiện loại `1` dạng sai khiến:

`->` V + or + S + will/can/may/... + V

`=>` Diễn tả hành động có thể diễn ra ở hiện tại, tương lai. 

`4` When we met Hoa yesterday, she was riding Nam's bike.

`-` When + S + V2/ed, S + was/were + Ving: Một hành động diễn ra xen vào hành động khác trong quá khứ. Hành động đang diễn ra dùng quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào dùng quá khứ đơn.

`5` My friends came when I was watching TV yesterday. 

`-` S + V2/ed + when + S + was/were + Ving: Một hành động diễn ra xen vào hành động khác trong quá khứ. Hành động đang diễn ra dùng quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào dùng quá khứ đơn.

`6` If they study hard, they won't fail the exam.

`-` Câu điều kiện loại `1`:

`->` If + S + V(s/es)/tobe, S + will/can/may/... + V

`=>` Diễn tả hành động có thể diễn ra ở hiện tại, tương lai. 

`7` Tuan told that he would see me tonight.

`-` Câu tường thuật dạng câu kể:

`->` S + told + (O) + (that) + S + V(lùi thì)

`-` Tương lai đơn, dấu hiệu: tonight

`-` Tương lai đơn `->` would + V

`8` Hoa asked me what I was doing then.

`-` Câu tường thuật với wh-question:

`->` S + asked + O + wh + S + V(lùi thì)

`-` Hiện tại tiếp diễn, dấu hiệu: now

`-` Hiện tại tiếp diễn `->` quá khứ tiếp diễn

`-` now `->` then

`9` Lan asked us if we were good at speaking English.

`-` Câu tường thuật với if:

`->` S + asked + O + if + S + V(lùi thì)

`-` Hiện tại đơn `->` quá khứ đơn

`-` S + be + good at + Ving: giỏi làm gì

`10` If you come now, you will see us.

`-` Câu điều kiện loại `1`:

`->` If + S + V(s/es)/tobe, S + will/can/may/... + V

`=>` Diễn tả hành động có thể diễn ra ở hiện tại, tương lai. 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK