Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 1.Nga/cook dinner now/while we read books 2.Nam told that he...

1.Nga/cook dinner now/while we read books 2.Nam told that he will be away/two days 3.Study hard/or you/fail the exam 4.When we meet Hoa ytd/she/ride Nam bi

Câu hỏi :

helpppppppppppppppppppppppppp

image

1.Nga/cook dinner now/while we read books 2.Nam told that he will be away/two days 3.Study hard/or you/fail the exam 4.When we meet Hoa ytd/she/ride Nam bi

Lời giải 1 :

1. Nga is cooking dinner now while we are reading books.

DHNB: now (HTTD)

S + am/is/are+  Ving 

HTTD + while + HTTD: hành động xảy ra song song cùng lúc 

2. Nam told me that he would be away in two days.

S + told + O + (that) + S + V (lùi thì)

will ⇒ would 

in + time (thì TLD)

3. Study hard or you will fail the exam.

S + will + V1: thì TLĐ

4. When we met Hoa yesterday, she was riding Nam by bike.

When + QKĐ, QKTD

QKĐ: S + V2/ed 

QKTD: S + was/were + Ving 

Hành động diễn ra thì có hành động cắt ngang 

by + phương tiện 

5. My friends came when I was watching TV yesterday.

QKĐ + when + QKTD

QKĐ: S + V2/ed 

QKTD: S + was/were + Ving 

Hành động diễn ra thì có hành động cắt ngang 

6. If they study hard, they won't fail the exam.

If 1: if + HTĐ, S + will/can/shall ... + V1 

7. Tuan told me that he was seeing me that night.

S + told + O + (that) + S + V (lùi thì)

DHNB: tonight (HTTD)

HTTD ⇒ QKTD

tonight ⇒ that night 

8. Hoa asked me what I was doing then.

S + asked + O + WH + S+ V (lùi thì)

DHNB: now (HTTD)

HTTD ⇒ QKTD

now ⇒ then 

9. Lan asked us if we were good at speaking English.

S + asked + O + if/whether + S+ V (lùi thì)

HTĐ ⇒ QKĐ

be good at + Ving / N : giỏi 

10. If you come now, you will see us.

If 1: if + HTĐ, S + will/can/shall ... + V1 

11. If Nam is fine now, he will help you.

If 1: if + HTĐ, S + will/can/shall ... + V1 

12. Tuan will come here if he isn't busy tomorrow.

If 1: if + HTĐ, S + will/can/shall ... + V1 

13. As soon as Nam comes here tomorrow, he will see us.

As soon as + HTĐ, TLĐ: ngay khi 

HTĐ: S + V1/s/es

TLĐ: S + will + V1 

14. Before going out yesterday, I closed all the doors.

Before + Ving: trước khi làm gì 

DHNB: yesterday (QKD)

S + V2/ed 

15. Nam is too young to drive a car.

S + be +too + ADJ + (for O) +to V: quá... đến nỗi không 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Lời giải 2 :

`1.` Nga is cooking dinner now while we reading books.

`-` Clause + while + clause : trong khi làm gì thì , ai làm gì.

`-` Hiện tại tiếp diễn : S + am / is / are + V`-`ing .

`->` Bây giờ Nga đang nấu bữa tối trong khi chúng tôi đọc sách.

`2.` Nam told that he would be away two days.

`-` Câu tường thuật `-` Câu kể : S + told + O + ( that ) + S + V ( lùi thì ) + O.

`->` Nam nói rằng anh ấy sẽ đi vắng hai ngày.

`3.` Study hard or you will fail the exam.

`-` Study hard : học chăm chỉ.

`-` Clause or clause : hoặc .

`-` TLĐ : S + will + V`-`infi.

`4.`  When we met Hoa yesterday, she was riding Nam by bike.

`5.` My friends came when I was watching TV yesterday.

`-` When + S + Ved / V2 , S + was / were + V`-`ing : diễn tả khi hành động nào đang xảy ra thì hành động khác xen vào trong quá khứ.

`->` Hành động QKĐ chen vào.

`6.` If they study hard, they won't fail the exam.

`-` Câu điều kiện loại `1` : If + S + V ( s / es ), S + will + V`-`infi.

`->` Diễn tả câu điều kiện có thật ở hiện tại.

`7.` Tuan told me that he was seeing me that night.

`-` Câu tường thuật `-` Câu kể : S + told + O + ( that ) + S + V ( lùi thì ) + O.

`-` Lùi thì : HTTD `->` QKTD.

`8.` Hoa asked me what I was doing then.

`-` Câu tường thuật `-` Câu hỏi wh : S + asked + wh + S + V ( lùi thì ) + O.

`-` Lùi thì : HTTD `->` QKTD.

`9.` Lan asked us if we were good at speaking English.

`-` Câu tường thuật `-` Yes / No question : S + asked + if / wether + S + V ( lùi thì ) + O.

`10.` If you come now, you will see us.

`11.` If Nam is fine now, he will help you.

`12.` Tuan will come here if he isn't busy tomorrow.

`-` Câu điều kiện loại `1` : If + S + V ( s / es ), S + will + V`-`infi.

`->` Diễn tả câu điều kiện có thật ở hiện tại.

`13.` As soon as Nam comes here tomorrow, he will see us.

`-` As soon as + S + V ( s / es ), S + will + V`-`infi : ngay khi ...

`14.` Before going out yesterday, I closed all the doors.

`-` Before + V`-`ing, clause : trước khi làm gì, thì làm gì.

`15.` Nam is too young to drive a car.

`-` S + be + too + adj + to + V`-`infi : quá ... đến nỗi ..

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK