Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 If Nam / be fine now / he / go...

If Nam / be fine now / he / go with you Tuan / come here / if he / be not busy tmr As soon as Nam / comes here tmr / he see us Before / go out ytd / I close al

Câu hỏi :

  • If Nam / be fine now / he / go with you
  • Tuan / come here / if he / be not busy tmr
  • As soon as Nam / comes here tmr / he see us
  • Before / go out ytd / I close all the doors
  • Nam / be too young / drive a car
  • His bike / ride by me ytd
  • If I / Nam / come late / he not catch the bus
  • When we / go home next week / we meet you
  • The boys told that they / visit HN / 2020
  • He / visit you / as soon as / he go home tonight
  • Despite his sick / he help me / my work ytd
  • Unless it / rain / tmr / we / play football

Lời giải 1 :

`1` If Nam is fine now, he will go with you.

`-` Câu điều kiện loại `1:` If + clause (HTĐ), S + will/can (not) + V

`2` Tuan will come here if he isn't busy tomorrow.

`-` Câu điều kiện loại `1:` If + clause (HTĐ), S + will/can (not) + V `->` diễn tả một sự việc, hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

`3` As soon as Nam comes here tomorrow, he will see us.

`-` As soon as + clause (HTĐ/HTHT), clause (TLĐ): ngay khi ..., ...

`->` Ngay khi Nam đến đây vào ngày mai, anh ấy sẽ thấy chúng ta.

`4` Before going out yesterday, I had closed all the doors.

`-` "before ... yesterday: trước khi ... vào ngày hôm qua" `=>` QKHT: S + had (not) + PII

`->` Trước khi ra ngoài vào ngày hôm qua, tôi đã đóng hết cửa.

`5` Nam is too young to drive a car.

`-` S + be + too + adj + to V: ai quá như thế nào để làm gì

`->` Nam còn quá trẻ để lái xe.

`6` His bike was ridden by me yesterday.

`-` Chủ ngữ "his bike: chiếc xe của anh ấy" chỉ vật `->` không tự thực hiện được hành động "ride", "yesterday"

`=>` bị động QKĐ: S + was/were + PII

`-` ride `-` rode `-` ridden

`7` If I and Nam come late, he will not catch the bus.

`-` Câu điều kiện loại `1:` If + clause (HTĐ), S + will/can (not) + V `->` diễn tả một sự việc, hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

`->` Nếu tôi và Nam đến muộn thì anh ấy sẽ không bắt được xe buýt.

`8` When we go home next week, we will meet you.

`-` When + clause (HTĐ), clause (TLĐ): khi ..., ...

`->` Khi chúng tôi về nhà vào tuần tới, chúng tôi sẽ gặp bạn.

`9` The boys told me that they had visited HN in 2020.

`-` Câu gián tiếp dạng câu kể: S + said to/told + O + (that) + clause (lùi 1 thì)

`-` in + năm `->` in 2020 `=>` năm trong quá khứ

`=>` câu trực tiếp ở QKĐ `->` lùi thành QKHT: S + had + PII

`->` Các chàng trai kể với tôi rằng họ đã đến thăm HN vào năm 2020.

`10` He will visit you as soon as he goes home tonight.

`-` Clause (TLĐ) + as soon as + clause (HTHT/HTĐ): ... ngay khi ...

`->` Anh ấy sẽ đến thăm bạn ngay khi anh ấy về nhà tối nay.

`11` Despite his sickness, he helped me with my work yesterday.

`-` yesterday `=>` QKĐ: S + Ved/c2

`-` help sb with sth: giúp ai với cái gì

`-` TTSH + N `->` his sickness

`->` Mặc dù bị ốm nhưng anh ấy đã phụ tôi công việc ngày hôm qua.

`12` Unless it rains tomorrow, we will play football.

`-` Unless `=` If ... not `->` nếu ... không

`-` Câu điều kiện loại `1:` If + clause (HTĐ), S + will/can (not) + V `->` diễn tả một sự việc, hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

`->` Nếu ngày mai không mưa, chúng tôi sẽ chơi bóng đá.

Lời giải 2 :

`1` If Nam is fine now, he will go with you.

`2` Tuan will come here if he isn't busy tomorrow.

`3` As soon as Nam comes here tomorrow, he will see us.

`4` Before going out yesterday, I had closed all the doors.

`-` before + Ving: trước khi làm gì

`-` Before + S + V2/ed, S + had + V3/ed: Trước khi

`->` Diễn tả một hành động diễn ra trước hành động khác trong quá khứ. Hành động diễn ra trước dùng quá khứ hoàn thành, hành động diễn ra sau dùng quá khứ đơn.

`5` Nam is too young to drive a car.

`-` S + be + too + adj + to V: quá ... để ...

`6` His bike was ridden by me yesterday.

`-` Bị động quá khứ đơn, dấu hiệu: yesterday

`->` S + was/were + V3/ed + (by O) 

`7` If I and Nam come late, he will not catch the bus.

`8` When we go home next week, we will meet you.

`9` He will visit you as soon as he goes home tonight.

`10` Despite his sickness, he helped me with my work yesterday.

`-` Despite + N/Ving, S + V: Mặc dù

`->` Diễn tả hai vế trái nghĩa

`-` Quá khứ đơn, dấu hiệu: yesterday

`->` `(+)` S + V2/ed

`11` Unless it rains tomorrow, we will play football.

`-----`

`***` Câu điều kiện loại `1`:

`->` If/Unless + S + V(s/es)/tobe, S + will/can/may/... + V

`=>` Diễn tả hành động có thể xảy ra ở hiện tại, tương lai.

`***` As soon as/When + S + V(HTĐ), S + will + V

`->` Một hành động diễn ra ngay sau hành động khác trong tương lai.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK