11. Don't worry, you (give) ............ a lift. I'm sure you (be)............ the station in ten minutes
12. The teacher told everyone (be) ............ quiet, but they just went on (talk)....
13. The girl (sit)............ next to me is very clever and hard-working.
14. He advised me (apply) ............for the job
. 15. The film made me (cry)............ .
16. Three thieves (rob) ............ the museum last night. Five paintings (steal) ............
17. She gave up (look) ............ for the job.
. 18. Yesterday our teacher (arrive) ............ five minutes late.
19.The morning paper (read) ............. by over 200,000 people every day.
20. Last night my favorite program (interrupt) ............ by a special news bulletin.
21. A bad accident (happen) ............ on Highway 95 last night around midnight.
22.A new house (build) ............ . next to ours next year.
23. The letter (type/already) ............ by the secretary. She (type)............ them yesterday
24. When your bike (steal)............ ? - Two days ago
25. That's not my coat, It (belong) to Lan.
26. They (try) to mend the broken window for half an hour, but they (not succeed).........yet
27, I don't think I (go)...............out tonight. I (be)................too tired.
28. John (wash)...............his hands. He just (repair)................TV
`11` will be given `-` will be
`-` TLĐ diễn tả một hành động được quyết định ngay lúc nói: "Đừng lo lắng. Bạn sẽ được chở đi."
`->` bị động TLĐ: S + will + be + PII (by O)
`-` in ten minutes: trong 10 phút nữa `->` TLĐ: S + will + V
`12` to be `-` talking
`-` tell sb to do sth: bảo ai làm gì
`-` go on doing sth: tiếp tục alfm gì
`13` sitting
`-` Rút gọn MĐQH với động từ chia ở dạng chủ động `=>` V-ing
`14` to apply
`-` advise sb to do sth: khuyên ai làm gì
`15` cry
`-` make sb + V: khiến ai làm gì
`16` robbed `-` were stolen
`-` last night `->` QKĐ: S + Ved/c2
`-` "five paintings: năm bức vẽ" `->` S chỉ vật `=>` bị động QKĐ: S + was/were + PII (by O)
`-` steal `-` stole `-` stolen
`17` looking
`-` give up doing sth: từ bỏ làm gì
`18` arrived
`-` yesterday `->` QKĐ: S + Ved/c2
`19` is read
`-` "by over 200000 people every day"
`=>` bị động HTĐ: S + is/am/are + PII (by O)
`-` S số ít `->` is
`20` was interrupted
`-` last night `+` "by a special news bulletin" `->` bị động QKĐ: S + was/were + PII (by O)
`-` S số ít `->` was
`21` happened
`-` last night `->` QKĐ: S + Ved/c2
`22` will be built
`-` Chủ ngữ chỉ vật: "a new house: một ngôi nhà mới" `+` next year
`=>` bị động TLĐ: S + will (not) + be + PII (by O)
`23` has been already typed `-` typed
`-` already + "by the secretary" `->` bị động HTHT: S + has/have + been + PII (by O)
`-` yesterday `->` last night `->` QKĐ: S + Ved/c2
`24` was your bike stolen
`-` ago `+` chủ ngữ chỉ vật ("your bike: chiếc xe của bạn")
`=>` bị động QKĐ: (?) (Wh-qu) + was/were + S + PII?
`25` belongs
`-` Chỉ sự sở hữu `->` HTĐ: S + V (s/es)
`-` S số ít `->` thêm s
`26` have been trying `-` haven't succeeded
`-` HTHTTD: S + has/have + been + V-ing `->` nhấn mạnh thời gian xảy ra của hành động kéo dài từ quá khứ đến hiện tại và có thể vẫn còn tiếp tục.
`-` HTHT: S + has/have + PII `->` nhấn mạnh vào kết quả
`->` Họ đã cố gắng sửa chiếc cửa sổ bị vỡ trong vòng nửa tiếng nhưng vẫn chưa thành công.
`27` will go `-` am
`-` S + think/hope ... + clause (TLĐ)
`-` Diễn tả trạng thái `=>` HTĐ: S + is/am/are + adj/N
`28` is washing `-` has just repaired
`-` HTTD: S + is/am/are + V-ing `->` diễn tả hành động đang xảy ra ngay thời điểm nói.
`-` "just: vừa mới" `->` HTHT: S + has/have + PII
`->` John đang rửa tay. Cậu ấy vừa mới sửa TV xong.
`11` will be given `-` will be
`-` Bị động tương lai đơn:
`->` `(+)` S + will be + V3/ed + (by o)
`-` S + be + sure + S + will + V: chắc chắn rằng ai sẽ làm gì
`12` to be `-` talking
`-` tell sb to V: bảo ai làm gì
`-` go on Ving: tiếp tục làm gì
`13` sitting
`-` Rút gọn mệnh đề quan hệ với Ving: lược bỏ đại từ quan hệ, động từ chính chuyển thành nguyên mẫu và thêm -ing.
`14` to apply
`-` advise sb to V: khuyên ai làm gì
`15` cry
`-` make sb V: khiến cho ai làm gì
`16` robbed `-` were stolen
`-` Quá khứ đơn, dấu hiệu: last night
`->` `(+)` S + V2/ed
`-` Bị động quá khứ đơn:
`->` `(+)` S + was/were + V3/ed + (by O)
`17` looking
`-` give up Ving: từ bỏ làm gì
`18` arrived
`-` Quá khứ đơn, dấu hiệu: yesterday
`->` `(+)` S + V2/ed
`19` is read
`-` Hiện tại đơn, dấu hiệu: every day
`->` Bị động: `(+)` S + am/is/are + V3/ed + (by O)
`20` was interrupted
`-` Quá khứ đơn, dấu hiệu: Last night
`->` Bị động: `(+)` S + was/were + V3/ed + (by O)
`21` happened
`-` Quá khứ đơn, dấu hiệu: last night
`->` `(+)` S + V2/ed
`22` will be built
`-` Tương lai đơn, dấu hiệu: next year
`->` Bị động: `(+)` S + will be + V3/ed + (by O)
`23` has already been typed `-` typed
`-` Hiện tại hoàn thành, dấu hiệu: already
`->` Bị động: `(+)` S + have/has + been + V3/ed + (by O)
`-` Quá khứ đơn, dấu hiệu: yesterday
`->` `(+)` S + V2/ed
`24` was your bike stolen
`-` Quá khứ đơn, dấu hiệu: Two days ago
`->` Bị động: `(?)` (Wh) + Was/Were + S + V3/ed + (by O)
`25` belongs
`-` Hiện tại đơn với động từ thường:
`->` `(+)` S + V(s/es)
`26` have been trying `-` haven't succeed
`-` Hiện tại hoàn thành tiếp diễn, dấu hiệu: for half an hour
`->` `(+)` S + have/has + been + Ving
`-` Hiện tại hoàn thành, dấu hiệu: yet
`->` `(-)` S + have/has + not + V3/ed
`27` will go `-` am
`-` S + think + S + will + V: nghĩ rằng ai sẽ làm gì
`-` Hiện tại đơn với tobe:
`->` `(+)` S + am/is/are
`28` is washing `-` has just repaired
`-` Hiện tại tiếp diễn, diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
`->` `(+)` S + am/is/are + Ving
`-` Hiện tại hoàn thành, dấu hiệu: just
`->` `(+)` S + have/has + V3/ed
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK