Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 EX3:Chia động từ trong ngoặc ở thì HTDHTTD,HTHT,QKD, 1.We (live)....

EX3:Chia động từ trong ngoặc ở thì HTDHTTD,HTHT,QKD, 1.We (live). 2. They (live) 3. Lan (leave), 4. Mr Nam (teach)_ 5. We (buy) 6. when 7. I (not see) 8. t

Câu hỏi :

Giúp với ạ e camon :333

image

EX3:Chia động từ trong ngoặc ở thì HTDHTTD,HTHT,QKD, 1.We (live). 2. They (live) 3. Lan (leave), 4. Mr Nam (teach)_ 5. We (buy) 6. when 7. I (not see) 8. t

Lời giải 1 :

Công thức thì HTHT

(+) S + has/have + V3/ed 

(-) S + has/have + not + V3/ed 

(?) Has/Have + S+ V3/ed?

DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....

Công thức thì HTĐ (V: tobe)

(+) S + am/is/are ..

(-) S + am/is/are + not .. 

(?) Am/Is/Are + S + ... ? 

I + am

S số ít, he, she, it + is

S số nhiều, you ,we, they + are

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì TLĐ

(+) S + will + V1 

(-) S + won't + V1 

(?) Will + S+ V1? 

DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

Công thức thì QKĐ (V: to be)

(+) S + was/were + ... 

(-) S + was/were + not ... 

(?) Was/Were + S ... ? 

S số ít, I, he, she, it + was

S số nhiều, you, we ,they + were

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

----------------------------------------------------------

EX3:

1. have lived

DHNB: for 2 years (HTHT)

2. lived

DHNB: in 1960 (QKD)

3. is leaving

DHNB: now (HTTD)

4. has taught

DHNB: since 2000 (HTHT)

5. bought

DHNB:ago (QKD)

6. do / learn

DHNB: often (HTD)

7. haven’t seen / said

HTHT + since + QKD

8. will visit

DHNB: tomorrow (TLD)

9. Đề sai (có since không dùng ago)

10. have been

DHNB: since last year (HTHT)

11. did you do 

DHNB: yesterday (QKD)

12. have read

13. was 

DHNB: in 1980 (QKD)

14. will teach

DHNB: next week (TLD)

15. am 

DHNB: every month (HTD)

16. have had 

DHNB: since .. (HTHT)

17. went

The last time + S+ V2/ed  + was + time 

18. will move

DHNB: next week (TLD)

19. has come

20. didn’t go 

DHNB: yesterday (QKD)

EX4:

1. D 

DHNB: three times this year (HTHT)

2. A

DHNB: in 1939 (QKD)

`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK