Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 EXI/Put the verbs in brackets in HTD,HTTD,HTHT,QKD, TLD 1. 1.........................

EXI/Put the verbs in brackets in HTD,HTTD,HTHT,QKD, TLD 1. 1...................... (do) all the housework. The flat is really clean now. 2. He .....(write)

Câu hỏi :

Giúp với ạ ecamon:33333

image

EXI/Put the verbs in brackets in HTD,HTTD,HTHT,QKD, TLD 1. 1...................... (do) all the housework. The flat is really clean now. 2. He .....(write)

Lời giải 1 :

Công thức thì HTHT

(+) S + has/have + V3/ed 

(-) S + has/have + not + V3/ed 

(?) Has/Have + S+ V3/ed?

DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....

Công thức thì HTĐ (V: tobe)

(+) S + am/is/are ..

(-) S + am/is/are + not .. 

(?) Am/Is/Are + S + ... ? 

I + am

S số ít, he, she, it + is

S số nhiều, you ,we, they + are

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì TLĐ

(+) S + will + V1 

(-) S + won't + V1 

(?) Will + S+ V1? 

DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

Công thức thì QKĐ (V: to be)

(+) S + was/were + ... 

(-) S + was/were + not ... 

(?) Was/Were + S ... ? 

S số ít, I, he, she, it + was

S số nhiều, you, we ,they + were

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

----------------------------------------------------------

EX1:

1. have done 

2. has written / hasn’t finished 

DHNB: for two years, yet (HTHT)

3. left / have never met

DHNB: ago (QKD) , never, since  (HTHT)

4. doesn’t watch

DHNB; once a day (HTD)

5. does / do / plays 

DHNB: every weekend (HTD)

6. will buy 

DHNB: next week (TLD)

7. has taught / graduated

HTHT + since + QKD

8. is coming

DHNB: Look! (HTTD)

9. gets / is 

DHNB: often, always (HTD)

10. Will  /earn

DHNB: tomorrow (TLD)

EX2:

1. have never watched

DHNB: never (HTHT)

2. watched

DHNB: last night (QKD)

3. is reading

DHNB: at this time (HTTD)

4. reads

DHNB: usually (HTD)

5. had

DHNB: last week (QKD)

6. am having

DHNB: at present (HTTD)

7. haven’t seen / saw 

DHNB: for a long time (HTHT), ago (QKD)

8. is ringing

DHNB: now (HTTD)

9. will meet / will bring 

DHNB: tomorrow (TLD)

10. hasn’t drunk 

DHNB: since this morning (HTHT)

`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK