Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 11 ✰✰✰ Answer the questions so they are true for...

11 ✰✰✰ Answer the questions so they are true for you. 1 What do you always do at the weekend? 2 What do you rarely do after school? 3 What do you usually d

Câu hỏi :

sos ai trả lời đúng cho 5s và ctlhn

image

11 ✰✰✰ Answer the questions so they are true for you. 1 What do you always do at the weekend? 2 What do you rarely do after school? 3 What do you usually d

Lời giải 1 :

`color{lightpurple}{Vanie}`

`***` Ex `11`:

`1`. I always listen to my favorite music

`2`. I rarely go to the library after school.

`3`. I usually chat with my friends when I feel bored

`4`. I sometimes watch TV in the evening

`5`. I never go swimming on Monday

`6`. I often sing when I am happy

`***` Ex `12`:

`1`. Writting `->` Writing

`2`. comming `->` coming

`3`. studing `->` studying

`4`. waitting `->` waiting

`5`. chating `->` chatting

`6`. useing `->` using

`7`. listenning `->` listening

`8`. planing `->` planning

`9`. rainning `->` raining

`10`. geting `->` getting

___________________________________________________

Công thức thì hiện tại đơn

`->` Dùng để miêu tả việc lặp đi lặp lại, một thói quen

(`+`) S + V(s/es)

(`−`) S + don't/doesn't + V-inf

( `?` ) Do/does + S + V-inf....?

`***` Dấu hiệu nhận biết: always, sometimes, usually,..

Công thức thì hiện tại tiếp diễn

`->` Diễn tả hành động đang xảy ra

(`+`) S + tobe + V-ing

(`-`) S + tobe + not + V-ing

( `?` ) Tobe + S + V-ing ....?

Lời giải 2 :

Công thức thì HTĐ (V: tobe)

(+) S + am/is/are ..

(-) S + am/is/are + not .. 

(?) Am/Is/Are + S + ... ? 

I + am

S số ít, he, she, it + is

S số nhiều, you ,we, they + are

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

---------------------------------------------------

1. V + ing 

2. tận cùng là e --> bỏ e thêm -ing

3. tận cùng là ee --> thêm -ing

4. tận cùng là ie --> đổi thành -y + ing

5. phụ - nguyên - phụ --> gấp đối phụ âm cuối + ing (động từ có 1 âm tiết)

6. phụ - nguyên - phụ --> gấp đối phụ âm cuối + ing (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 - động từ 2 âm tiết)

7. tận cùng là C --> thêm k - ing 

------------------------------------------------------

EX11:

1. I always clean the house at the weekend.

2. I rarely play football after school.

3. I usually listen to music when I'm bored. 

4. I sometimes do homework in the evening.

5. I never watch TV on Monday.

6. I often dance when I'm happy.

EX2: 

1. writing 

2. coming 

3. studying 

4. waiting 

5. chatting 

6. using 

7. listening 

8. planning 

9. raining 

10. getting 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK