sos ai trả lời đúng cho 5s và ctlhn
`color{lightpurple}{Vanie}`
`***` Ex `11`:
`1`. I always listen to my favorite music
`2`. I rarely go to the library after school.
`3`. I usually chat with my friends when I feel bored
`4`. I sometimes watch TV in the evening
`5`. I never go swimming on Monday
`6`. I often sing when I am happy
`***` Ex `12`:
`1`. Writting `->` Writing
`2`. comming `->` coming
`3`. studing `->` studying
`4`. waitting `->` waiting
`5`. chating `->` chatting
`6`. useing `->` using
`7`. listenning `->` listening
`8`. planing `->` planning
`9`. rainning `->` raining
`10`. geting `->` getting
___________________________________________________
Công thức thì hiện tại đơn
`->` Dùng để miêu tả việc lặp đi lặp lại, một thói quen
(`+`) S + V(s/es)
(`−`) S + don't/doesn't + V-inf
( `?` ) Do/does + S + V-inf....?
`***` Dấu hiệu nhận biết: always, sometimes, usually,..
Công thức thì hiện tại tiếp diễn
`->` Diễn tả hành động đang xảy ra
(`+`) S + tobe + V-ing
(`-`) S + tobe + not + V-ing
( `?` ) Tobe + S + V-ing ....?
Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
---------------------------------------------------
1. V + ing
2. tận cùng là e --> bỏ e thêm -ing
3. tận cùng là ee --> thêm -ing
4. tận cùng là ie --> đổi thành -y + ing
5. phụ - nguyên - phụ --> gấp đối phụ âm cuối + ing (động từ có 1 âm tiết)
6. phụ - nguyên - phụ --> gấp đối phụ âm cuối + ing (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 - động từ 2 âm tiết)
7. tận cùng là C --> thêm k - ing
------------------------------------------------------
EX11:
1. I always clean the house at the weekend.
2. I rarely play football after school.
3. I usually listen to music when I'm bored.
4. I sometimes do homework in the evening.
5. I never watch TV on Monday.
6. I often dance when I'm happy.
EX2:
1. writing
2. coming
3. studying
4. waiting
5. chatting
6. using
7. listening
8. planning
9. raining
10. getting
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK