Giúp em vs ạ cần gấp
Đáp án: + Giải thích các bước giải:
`1)` are playing
`2)` am standing
`3)` is speaking
`4)` is cooking
`5)` is coming
`6)` are cleaning
`7)` are buying
`8)` are flying
`9)` isn't reading
`10)` are you going to do
`11)` work
`-` today `to` HTĐ
`-` S + Vs/es
`12)` isn't listening
`13)` is sitting
`14)` are you study
`15)` makes
`-` always `to` HTĐ
`16)` is
`17)` is wearing
`18)` is getting
`@` Cấu trúc thì HTTD
`( + )` S + am/is/are + V-ing
`( - )` S + am/is/are not + V-ing
`( ? )` Am/is/are + S + V-ing
`-` I `to` am
`-` You, we, they hoặc N( số nhiều) `to` are
`-` He, she, it hoặc N( số ít) `to` is
`-` Cách dùng: Diễn tả hành động mang tính chất tạm thời
`+` Nói về hành động đang xảy ra
`+` Dùng để chê bai, thể hiện sự khó chịu ( ít dùng)
`-` DHNB: now - at the moment 0 at present - right now
`-` Look, listen, Be quiet
`#Ph`
Đáp án + Giải thích các bước giải:
1. Are playing
2. Am standing
3. Is speaking
4. Is cooking
5. Is coming
6. Are cleaning
7. Are buying
8. Are flying
9. Is not reading
10. What are you doing tonight ?
11. Are working
12. Is not listening
13. Is sitting
14. Are - studying
15. Makes
- Always dùng thì hiện tại đơn
16. Is
17. Is wearing
18. Is getting
_________________________________
- Thì hiện tại tiếp diễn :
- Cấu trúc :
( + ) : S + to be + V-ing
( - ) : S + to be + not + V-ing
( ? ) : To be + S + V-ing
+ I dùng am
+ You , we , they , danh từ số nhiều dùng are
+ He , she , it , danh từ số ít dùng is
- Cách dùng :
+ Dùng để nói về hoạt động đang diễn ra
+ Dùng để nói về dự định trong tương lai
- Dấu hiệu nhận biết : today , right now , now , at the moment ,...
_______________________________________
- Thì hiện tại đơn :
- Cấu trúc ( động từ thường ) :
( + ) : S + V-0/s,es
( - ) S + doesn't / don't + V-0
( ? ) : Do / does + S + V-0
+ I , you , we , they , danh từ số nhiều dùng Do ( don't ) và V-0
+ He , she , it , danh từ số ít dùng does ( doesn't ) và V-s,es
- Cách dùng :
+ Dùng để nói về hoạt động thường làm , lịch trình
+ Dùng để miêu tả thứ mình thích / không thích
+ Dùng để nói về những sự thật hiển nhiên
- Dấu hiệu nhận biết : Usually , often , every week / month / year ,....
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK