Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 10. He ____________ got up and left the room.                                          (QUIET)...

10. He ____________ got up and left the room.                                          (QUIET) 11. Dont do things ____________ from others.                    

Câu hỏi :

10. He ____________ got up and left the room.                                          (QUIET)
11. Don’t do things ____________ from others.                                        (DIFFER)
12. Nam has broken these glasses. He is a ____________ boy.                  (CARE)    
13. The boy has painted the picture ____________                     (CLEVER)
14. We are tired now. We have worked ____________ all day.                (BUSY)
15. The people in your country are very warm and ____________.              (FRIEND)    
16. English is an ______________ subject.                          (IMPORTANCE)
17. The street in my neighbourhood is ______________ with people.                (CROWD)
18. ______________, I remembered to bring my umbrella.                             (LUCK)
19. The cartoon last night was very ______________                         (INTEREST)
20. Last night the singer sang very ______________                                (GOOD)
21. She ______________ goes to the pictures with her younger sister.               (FREQUENT)           

Lời giải 1 :

`10.` quietly

`-` adv + V.

`-` quietly (adv) : 1 cách lặng lẽ.

`11.` differently

`-` V + adv.

`-` differently (adv) : 1 cách khác lạ 

`12.` careless

`-` adj + N.

`-` careless (adj) : bất cẩn

`13.` cleverly

`-` V + adv.

`-` cleverly (adv) : 1 cách thông minh

`14.` busily

`-` V + adv

`-` busily (adv) : bận rộn

`15.` friendly

`-` tobe + adj.

`-` friendly (adj) : thân thiện

`16.` important

`-` adj + N.

`-` important (adj) : quan trọng

`17.` crowded

`-` tobe + adj.

`-` crowded (adj) : tấp nập

`18.` luckily

`-` Trạng từ đứng đầu câu dùng để bổ nghĩa cho cả câu.

`-` luckily (adv) : 1 cách may mắn

`19.` interesting

`-` tobe + adj.

`-` interesting (adj) : thú vị

`20.` well

`-` V + adv

`-` well (adv) : hay

`21.` frequently

`-` adv + V.

`-` frequently (adv) : thường xuyên

Lời giải 2 :

10. quietly

ADV + V 

11. differently 

V + ADV

12. careless

a + ADJ + N

careless (adj) bất cẩn 

13. cleverly 

V  + ADV

14. busily 

V + ADV

15. friendly 

be + ADJ and ADJ 

16. important 

an + ADJ + N 

17. crowded 

be +ADJ 

18. Luckily 

ADV đứng đầu câu trước phẩy 

Luckily (adv) may mắn 

19. interesting 

be + ADJ 

ADJ-ing: miêu tả tính chất, đặc trưng của người, sự vật, hiện tượng 

20. well

V+ ADV
21. frequently 

ADV  + V 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK