helllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllpppppppppppppppppppppppp
`color{pink}{Vanie}`
`1`. arrives
`2`. starts
`3`. is having
`4`. rises
`5`. won't leave
`6`. is
`7`. are leaving
`8`. retires
`9`. visited
`10`. will retire
______________________
Công thức thì quá khứ đơn
(`+`) S + V-ed + ...
(`−`) S + didn't + V-inf
( `?` ) Did + S + V-inf .... ?
`***` Dấu hiệu nhận biết: Yesterday, ago, last,...
`+` Khoảng thời gian trong quá khứ
Thì tương lai gần
(`+`) S + is/am/are + going to + V-ìnf
(`-`) S + is/am/are + not + going to + V-inf
( `?` ) Is/am/are + S + going to + V-inf?
`->` Diễn tả hành động đã có dự định trước trong tương lai
Công thức thì hiện tại đơn
`->` Dùng để miêu tả việc lặp đi lặp lại, một thói quen
(`+`) S + V(s/es)
(`−`) S + don't/doesn't + V-inf
( `?` ) Do/does + S + V-inf....?
Dấu hiệu nhận biết: always, sometimes, usually,..
Công thức thì hiện tại tiếp diễn
`->` Diễn tả hành động đang xảy ra
(`+`) S + tobe + V-ing
(`-`) S + tobe + not + V-ing
( `?` ) Tobe + S + V-ing ....?
1. arrives
2. starts
3. will have
4. rises
5. doesn't live
6. is
7. will leave
8. retires
9. visit
10. will retire
--------------------------
TƯƠNG LAI ĐƠN
( + ) S + will + V-bare + O
( - ) S + won't + V-bare + O
( ? ) Wh- + will + S + V-bare + O?
#haidang000
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK