Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 1 14. Cho h phương trì cho biết tại 105....

1 14. Cho h phương trì cho biết tại 105. Maria burst into tears when she heard the bad news. →Maria broke For each of the sentences below, write a new sent

Câu hỏi :

mng oi nhanh vớiii k cần gthich đâu ạ

image

1 14. Cho h phương trì cho biết tại 105. Maria burst into tears when she heard the bad news. →Maria broke For each of the sentences below, write a new sent

Lời giải 1 :

`105.` Maria broke down when she heard the bad news.

`-` burst into tears `=` break down: bật khóc

`106.` It was raining cats and dogs.

`-` (rain) come down in torrents: (mưa) trút xuống xối xả `=` rain cats and dogs: mưa to

`107.` His outrageous conduct did great harm to the regiment’s reputation.

`-` damage sth/sb `=` do harm to sth/sb: gây tổn hại lớn cho ai/cái gì đó

`108.` Tooth decay can be prevented by brushing your teeth regularly.

`-` avoid sth `=` prevent sth: ngăn chặn cái gì đó

`109.` There is a ban on smoking on the tube.

`-` ban on sth: lệnh cấm cái gì đó

`-` There is + a/an/one/the + N số ít

`110.` They have a lot of hobbies and interests in common.

`-` share sth `=` have sth in common: có cái gì đó chung nhau

`111.` Make sure the cord is plugged before you turn the microwave-oven on.

`-` Bị động: HTĐ: `(+)` S + is/am/are + V3/ed + (by O)

`112.` In terms of education his childhood years had been well spent.

`-` In terms of sth: Về mặt cái gì đó

`-` Bị động: QKHT: `(+)` S + had + been + V3/ed + (by O)

`113.` He is widely regarded as being the best man for the job.

`-` Bị động: HTĐ: `(+)` S + is/am/are + V3/ed + (by O)

`-` Chủ động: regard sb/sth as sth `->` Bị động: be regarded as sth: được coi là cái gì đó

`114.` If the children lack affection, it is harmful.

`-` not get sth `=` lack sth: thiếu thốn cái gì đó

`115.` The referee who was determined shouted "Penalty".

`-` ĐTQH: who `->` thay thế cho danh từ chỉ người làm chủ ngữ

`-` Cấu trúc: N (person) + who + V(chia) + O

Lời giải 2 :

106, It was raining cats and dogs.

- rain cats and dogs (idiom) mưa to, mưa xối xả

107, His outrageous conduct did great harm to the regiment's reputation.

- do harm/ good to sb/ sth : có hại/ có lợi cho ai/ cái gì

108, Tooth decay can be prevented by brushing your teeth regularly.

- Bị động : can be done sth (by sb)

- prevent (v) ngăn cản, ngăn ngừa

109, There is a ban on smoking on the tube.

- ban on sth : có lệnh cấm về cái gì

- There is/ was (a/an) + danh từ số ít/ danh từ không đếm được : có

110, They have a lot of hobbies and interests in common.

- have sth in common : có cái gì chung

111, Make sure the cord is plugged before you turn the microwave-oven on.

- bị động hiện tại đơn : S + am/is/are + PII + (by O)

112, In educational terms/ In terms of education, his childhood years had been well spent.

- in terms of sth/ in adj terms : theo quan điểm thế nào

113, He is widely regarded as the best man for the job.

- Bị động hiện tại đơn

- be regarded as sb/ sth : được coi là ai/ cái gì

114, If the children have a lack of affection, it is harmful.

- a lack of sth : thiếu cái gì

115, The referee who shouted "Penalty!" was determined.

- who là ĐTQH thay thế cho danh từ chỉ người, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong MĐQH

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK