giúp em với ạaaaaaaaaaaaaaaa
`1` lives
`2` study
`3` play
`4` goes
`5` sleeps
`6` likes
`7` am watching
`8` travel
`9` have
`10` reads
`11` works
`12` arrives
`13` drink
`14` play
`15` teaches
`16` studies
`17` travel
`18` develops
`19` works
`20` work
`-----`
`***` Hiện tại đơn
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + do/does + not + V
`(?)` (Wh) + Do/Does + S + V?
`->` DHNB: trạng từ chỉ tần suất (always, sometimes, usually, often, hardly ever, never,...), every + khoảng thời gian, once/twice/three times/... + a + day/week/month/...
`-` Dùng để diễn tả:
`+` Quy luật thiên nhiên, sự thật hiển nhiên.
`+` Lịch trình tàu, xe, máy bay,...
`+` Hành động thường xuyên diễn ra ở thời điểm hiện tại.
`+` Một sở thích
`***` Hiện tại tiếp diễn
`(+)` S + am/is/are + Ving
`(-)` S + am/is/are + not + Ving
`(?)` (Wh) + Am/Is/Are + S + Ving?
`->` DHNB: now, right now, at the moment, at present, at this time, It's + giờ, V!,...
1. lives
2. study
3. play
4. goes
5. sleeps
6. likes
7. am watching
8. travel
9. have
10. reads
11. works
12. arrives
13. drink
14. play
15. teaches
16. studies
17. travel
18. develops
19. works
20. work
_____________________
`*` HTĐ:
(+) S + V(s/es) + O
(-) S + do/does + not + V_inf + O
(?) Do/does + S + V_inf + O?
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK