Giúp ạ
`1.` Mr. Newton refused to buy my father's stamp collection but he offered to sell it.
`-` Clause 1 (S + V + O) + but + Clause 2 (S + V + O): nhưng
`-` Thì QKĐ: `(+)` S + V2/ed
`-` refuse + to V: từ chối làm gì đó
`-` offer + to V: đề nghị làm gì đó
`2.` We have our lunches delivered to the door.
`-` Bị động: Have sth done
`-` Thì HTĐ: `(+)` S + V(s/es)
`-` Lưu ý: S = We + V(bare)
`-` deliver to sth: giao hàng đến nơi nào đó
`3.` It is predicted that one in every four people will live in a slum in 2030.
`-` DHNB: in 2030 `->` TLĐ
`-` Bị động "Kép": It is + V3/ed + that + S + V
`-` Thì TLĐ: `(+)` S + will + V(bare)
`-` Tạm dịch: Người ta dự đoán rằng cứ bốn người thì có một người sẽ sống trong khu ổ chuột vào năm 2030.
`4.` Hydroelectric energy is an energy source produced by dams using river flows.
`-` Thì HTĐ: `(+)` S + is/am/are + N/Adj
`-` a/an + N số ít
`-` Rút gọn mệnh đề quan hệ bằng V3/ed: Trong trường hợp mệnh đề quan hệ ở dạng bị động, bạn dùng cụm quá khứ phân từ thay cho mệnh đề đó. `->` Cách rút gọn: Lược bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ tobe, sau đó giữ nguyên động từ chính ở dạng V3/ed.
`-` Tạm dịch: Năng lượng thủy điện là nguồn năng lượng được sản xuất bởi các con đập sử dụng dòng chảy của sông.
`5.` Neil Armstrong was the first human to set foot on the Moon.
`-` Thì QKĐ: `(+)` S + was/were + N/Adj
`-` be the first/second/third (+ N) + to V: là người đầu tiên/thứ hai/thứ ba làm gì đó
`-` set foot in/on swh: đặt chân đến/lên nơi nào đó
`-` on the Moon: trên Mặt Trăng
1. Mr. Newton refused to buy my father's stamp collection but he offered to sell it
refuse + to V: từ chối làm gì
offer + to V: đề xuất làm gì
2. We have our lunches delivered to the door
Bị động đặc biệt: S + have + N + VpII + (By O)
3. It is predicted that one in every four people will live in a slum in 2030
Bị động kép: It is + believed/said/predicted/..... + that + S + V
in 2030 -> TLĐ
TLĐ: S + will + V-bare + O
4. Hydroelectric energy is an energy source produced by dams using river flows
Rút gọn mệnh đề ở dạng bị động
+ Lược bỏ ĐTQH và động từ "tobe" (nếu có)
+ Đổi V -> VpII
5. Neil Armstrong was the first human to set foot on the Moon
set food on + N: đặt chân đến đâu
QKĐ: S + was/were + O
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK