1/ He enjoys practicing speaking English with foreign people (FOND)
2/ people think that she has a beautiful voice (TO)
3/ Peter is the most hard-working person in our group, isn't he? (THEY)
4/ She let her son go to Sapa with his friends at the weekend (ALLOWED)
5/ The police continued to watch the house(WENT)
6/ My mother made me clean the house.(WAS)
7/ Mark couldn't go to school because of his illness.
Because
8/ Peter sings more beautifully than I do.
cần gấp
`1.` He is fond of practicing speaking English with foreign people.
`-` enjoy + V-ing/to V = be fond of + V-ing: thích lmj
`2.` She is thought to have a beautiful voice.
`-` Bị động với động từ chỉ quan điểm, ý kiến :
S1+V1+that+S2+V2+...
`->` S2 + V1(bị động) + to have + V2(p2) / to + V2(bare)
`***` dùng to have V2(p2) khi V1 và V2 khác thì
`***` dùng to V2(bare) khi V1 và V2 cùng thì
`3.` No one in our group is as hard-working as Peter, don't they?
`-` Câu hỏi đuôi: Đầu câu khẳng định, đuôi phủ định?
`4.` Her son is allowed to go to Sapa woth his friends at the weekend by her.
`-` Bị động với allowed:
S+ is/am/are+ allowed + to V(bare)+O (+by SO)
`5.` The polive went on watching the house.
`-` continue to do sth = go on doing sth: tiếp tục làm gì
`6.` I was made to clean the house.
`-` make sb do sth : bắt ai đó làm gì đó
`->` Chuyển sang bị động : be made to do sth
`7.` Because Mark was ill, he couldn't go to school.
`-` Because + clause,clause: bởi vì
= because of+ noun phrase,+clause
`8.` I don't sing as beautifully as Peter (does).
`-` So sánh bằng:
S+ trợ động từ+not+ V+ as/so+ Adv+ as+ N/pro/..
1, He is fond of practicing speaking English with foreign people.
- enjoy doing sth ~ be fond of doing sth : thích làm gì
2, She is thought to have a beautiful voice.
* Bị động không ngôi : S1 + V1 + (that) + S2 + V2
-> S2 + to be + V1 (PII) + to V2 (trường hợp cùng thì, ví dụ : hiện tại đơn - hiện tại đơn)
3, Peter works the hardest in our group, doesn't he?
* Có thể đề they -> the
- Cụm danh từ (adj + N) -> Cụm động từ (V + adv) : work (v) làm việc, hard (adv) chăm chỉ
- So sánh hơn nhất với trạng từ ngắn : the + adv-est
- Câu hỏi đuôi cùng thì, ngược thể với câu kể.
4, Her son was allowed to go to Sapa with his friends at the weekend.
- let sb do sth : cho phép ai làm gì
-> Bị động : be allowed to do sth (được phép làm gì)
5, The police went on watching the house.
- continue to do sth ~ go on doing sth : tiếp tục làm gì
6, I was made to clean the house.
- make sb do sth : bắt ai làm gì
-> Bị động : be made to do sth
7, Because Mark was ill, he couldn't go to school.
- Because + S + V ~ because of + cụm danh từ : bởi vì
8, I sing less beautifully than Peter (does).
- S1 + V + more adj/ adv + than + S2
-> S1 + V + less adj/ adv + than + S1
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK