tìm ra lỗi sai và tìm dấu hiệu nhận biết, xác định thì, xác định chủ ngữ số ít hay nhiều
1. `@` Lỗi sai : goes `->` sửa thành " go ".
`-` Dấu hiệu : I/we/you/they/N số nhiều `+` V
`-` Thì hiện tại đơn.
`-` Chủ ngữ " I " số ít.
2. `@` Lỗi sai : watchs `->` sửa thành " watches " .
`-` Thì hiện tại đơn.
`-` Dấu hiệu : đuôi -es : o , s , ch , x , sh , z.
`-` Chủ ngữ " Lan " số ít.
3. `@` Lỗi sai : don't `->` sửa thành "doesn't"
`-` Thì hiện tại đơn.
`-` Dấu hiệu : she/he/it phủ định đi với "doesn't/does not"
`-` Chủ ngữ "Laura"số ít.
4. `@` Lỗi sai : likes `->` sửa thành "like"
`-` Dấu hiệu : sau "don't/doesn't" động từ giữ nguyên.
`-` Thì hiện tại đơn.
`-` Chủ ngữ " I and Ha" số nhiều.
5. `@` Lỗi sai : what do Mrs... `->` sửa thành " does "
`-` Dấu hiệu : Does `+` she/he/it/N số ít ...
`-` Thì hiện tại đơn.
`-` Chủ ngữ " Mrs Jane " số ít.
6. `@` Lỗi sai : is `->` sửa thành "are"
`-` Dấu hiệu : I/we/you/they/N số nhiều `+` are
`-` Thì hiện tại đơn.
`-` Chủ ngữ " Long and Minh " số nhiều.
7. `@` Lỗi sai : starts often `->` sai vị trí,sửa thành " often starts "
`-` Dấu hiệu : S `+` trạng từ chỉ tần suất `+` V(s/es) `+` O .
`-` Thì hiện tại đơn.
`-` Chủ ngữ " Our first lesson "số ít.
8. `@` Lỗi sai : has `->` sửa thành " have "
`-` Dấu hiệu : I/we/you/they/N số nhiều `+` V
`-` Thì hiện tại đơn.
`-` Chủ ngữ "They"số nhiều.
9. `@` Lỗi sai : isn't và play `->` bỏ "isn't"và sửa "play"thành "plays"
`-` Dấu hiệu : động từ tobe không đứng trước động từ thường.
She/he/it/N số ít `+` V(s/es)
`-` Thì hiện tại đơn.
`-` Chủ ngữ "Minh"số ít.
10. `@` Lỗi sai : spendes `->` sửa thành "spends"
`-` Dấu hiệu : không thêm đuôi -es vào những từ không có tận bằng : o , s , ch , x , sh , z.
`-` Thì hiện tại đơn.
`-` Chủ ngữ "Marry"số ít.
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`1`. goes `->` go
`2`. watchs `->` watches
`3`. don't `->` doesn't
`4`. likes `->` like
`5`. do `->` does
`6`. is `->` are
`7`. starts often `->` often starts
`8`. has `->` have
`9`. isn't sometimes play `->` sometimes plaý
`10`. spendes `->` spends
`-----`
`@` HTĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + am/is/are + ...
`(-)` S + am/is/are + not + ...
`(?)` Am/is/are + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại
`-` Diễn tả sự thật
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK