Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 Complete each sentence using the correct form of a phrasal...

Complete each sentence using the correct form of a phrasal verb in the box hand down find out ran out of went out takes care of looking forward to lookin

Câu hỏi :

Complete each sentence using the correct form of a phrasal verb in the box

image

Complete each sentence using the correct form of a phrasal verb in the box hand down find out ran out of went out takes care of looking forward to lookin

Lời giải 1 :

`1)` come back

- come back: trở về

- "Bao lâu thì ông bà của bạn trở về quê hương của họ?"

`2)` looking forward to

- look forward to doing sth: mong chờ làm gì

- "Lớp chúng tôi rất mong chờ chuyến đi tới vườn quốc gia"

`3)` hand down

- hand down: chuyển giao (từ thế hệ/gia đình này sang thế hệ/gia đình khác)

- "Các thợ thủ công trong làng tôi thường chuyển giao kĩ năng của họ cho đứa trẻ lớn nhất"

`4)` find out

- find out: tìm kiếm

- "Nếu bạn muốn tìm kiếm về cộng đồng của chúng tôi, bạn có thể đến bảo tàng địa phương"

`5)` ran out of

- run out of: hết, cạn kiệt

- "Họ đã hết bánh mì khi tôi đến hiệu bánh ngày hôm qua"

`6)` went out

- go (v2 là went) out: ra ngoài

- "Anh tôi quên mang ô lúc ra ngoài. Tôi hy vọng trời đừng mưa"

`7)` takes care of

- take care of: quan tâm, chăm sóc

- "Khi chúng tôi không ở nhà, hàng xóm đã chăm sóc mèo hộ"

`8)` looking around

- look around: đi xem/khám phá xung quanh

- "Bất cứ khi nào tới một địa điểm mới, tôi đều dành thời gian khám phá xung quanh"

`9)` cut down on

- cut down on: cắt giảm

- "Chúng tôi đang khuyến khích mọi người trong cộng đồng cắt giảm túi ni lông"

`10)` gets on well

- get on well: hoà thuận

- "Janet rất thân thiện và nhìn chung hoà thuận với mọi người cô làm việc với"

Lời giải 2 :

`1` come back

`-` come back to swh: quay trở lại đâu

`->` Ông bà bạn thường về lại quê hương bao lâu một lần?

`2` looking forward to

`-` look forward to sth: mong chờ cái gì

`3` hand down

`-` hand down sth to sb: truyền lại cái gì cho ai

`4` find out

`-` find out: tìm hiểu

`-` Nếu bạn muốn tìm hiểu về cộng đồng chúng tôi thì có thể đến viện bảo tàng địa phương.

`5` ran out of

`-` ran out of sth: hết cái gì

`->` Họ hết bánh mì khi tôi tới tiệm bánh địa phương hôm qua.

`6` went out

`-` go out: đi ra ngoài

`->` Anh tôi quên mang ô khi ra ngoài. Tôi mong là trời không mưa.

`7` takes care of

`-` take care of: chăm sóc

`8` looking around

`-` look around: nhìn xung quanh

`-` spend time doing sth: dành thời gian làm gì

`9` cut down on

`-` cut down on sth: cắt giảm cái gì

`10` gets on well

`-` get on (well) with sb: có mối quan hệ tốt với ai

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK