Đặt mỗi cái 2 ví dụ về các công thức sau
- a lot of + countable /uncountable noun
- lots of ( informal ) + countable /uncountable
- much + uncountable noun
- many + countable noun
- enough + countable /uncountable
`***` a lot of + countable/uncountable noun
`1.` There are a lot of books on the shelf. (countable noun)
`Trans:` Có rất nhiều sách trên kệ.
`2.` She has a lot of patience when dealing with children. (uncountable noun)
`Trans:` Cô ấy rất kiên nhẫn khi làm việc với trẻ em.
`***` lots of (informal) + countable/uncountable noun
`1.` Lots of people attended the concert. (countable noun)
`Trans:` Rất nhiều người đã tham dự buổi hòa nhạc.
`2.` There’s lots of sugar in this recipe. (uncountable noun)
`Trans:` Có rất nhiều đường trong công thức này.
`***` much + uncountable noun
`1.` She doesn’t have much time to finish her work.
`Trans:` Cô ấy không có nhiều thời gian để hoàn thành công việc của mình.
`2.` There isn’t much water left in the bottle.
`Trans:` Không còn nhiều nước trong chai nữa.
`***` many + countable noun
`1.` Many students find this subject difficult.
`Trans:` Nhiều học sinh thấy môn này khó.
`2.` There are many cars parked outside.
`Trans:` Có rất nhiều xe ô tô đỗ bên ngoài.
`***` enough + countable/uncountable noun
`1.` We have enough chairs for everyone. (countable noun)
`Trans:` Chúng tôi có đủ ghế cho mọi người.
`2.` Do we have enough information to make a decision? (uncountable noun)
`Trans:` Chúng ta có đủ thông tin để đưa ra quyết định không?
`***` Countable noun: danh từ đếm được (chairs, cups,....)
`***` Uncountable noun: danh từ không đếm được (funiture, color,...)
`giahan27511`
`color{lightgreen}{Vanie}`
`1`. a lot of + countable /uncountable noun
`***` For example
`@` Countable
`-` I have a lot of students
`Trans`: Tôi có rất nhiều học sinh
`@` Uncountable
`-` I have a lot of money
`Trans`: Tôi có rất nhiều tiền
`2`. lots of ( informal ) + countable /uncountable
`***` For example
`@` Countable
`-` I have lots of pens
`Trans`: Tôi có nhiều bút bi
`@` Uncountable
`-` I have lots of water
`Trans`: Tôi có nhiều nước
`3`. much + uncountable noun
`***` For example
`@` I have much money
`Trans`: Tôi có rất nhìu xiền
`4`. many + countable noun
`***` For example
`@` I have many bottles
`Trans`: Tôi có rát nhiều chai nhựa
`5`. enough + countable/uncountable
`***` For example
`@` Countable
`-` I have enough score
`Trans`: Tôi có đủ điểm
`@` Uncountable
`-` I have enough rice
`Trans`: Tôi có đủ gạo
`->` Tôi không bị đói
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK