Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 7 Look carefully at each line. Some of the lines...

7 Look carefully at each line. Some of the lines are correct, and some have a word which should not be there. Tick each correct line. If a line has a word

Câu hỏi :

Chuyên anh ơi cứu eeeeeeeeeeeeeeee

image

7 Look carefully at each line. Some of the lines are correct, and some have a word which should not be there. Tick each correct line. If a line has a word

Lời giải 1 :

`1.` √

`2.` so

`-` So sánh càng - càng (tăng tiến):

The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V

`-` 'tired' là TT dài `->` Dùng 'more tired'

`3.` more

`-` 'healthy' kết thúc bằng '-y' `->` Là TT ngắn

`-` SSH với TT ngắn: S1 + be + adj-er + than + S2

`4.` √

`5.` the

`-` So sánh hơn nhiều lần với TT ngắn: Thêm 'much': S1 + be + much + adj-er + than + S2

`6.` √

`7.` than

`8.` of

`9.` √

`10.` it

`-` 'do' ở đây thay thế cho động từ 'go' phía trước để tránh lặp từ 

`->` Không dùng là 'do it'

`-` So sánh ngang bằng: S1 + be/V + as + adj/adv + as + S2

`11.` and

`12.` the

`13.` √

`-` avoid + V-ing: tránh làm gì đó

`14.` √

`15.` that

`-` Có thể dùng 'so' thay cho từ 'as' thứ nhất trong so sánh ngang bằng thể phủ định: S1 + be/V (not) + so + adj/adv + as + S2

Lời giải 2 :

`1` `√`

`2` so

`-` So sánh hơn với adj dài: S + be + more + adj (dài) + than ...

`-` So sánh kép: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V

`=>` the more tired `->`  thừa "so"

`3` more

`-` So sánh hơn với adj ngắn: S + be + adj (ngắn)-er + than ...

`-` Đối với tính từ `2` âm tiết tận cùng là "y" `=>` y `->` i + er

`=>` healthier: lành mạnh hơn, khỏe mạnh hơn

`4` `√`

`5` the

`-` So sánh hơn với adj dài: S + be + more + adj (dài) + than ...

`=>` much more polluted than ... `->` thừa "the"

`6` `√`

`7` than

`-` So sánh hơn với adj dài: S + be + more + adj (dài) + than ... 

`=>` more convenient `->` thừa "than"

`8` of

`-` So sánh hơn với adj dài: S + be + more + adj (dài) + than ...

`=>` more crowded `->` thừa "of"

`9` `√`

`10` it

`-` S + V + as + adv + as + S2 + aux `->` so sánh ngang bằng

`=>` S2 (cars) + aux (do) `->` thừa "it"

`11` and

`-` So sánh hơn với adj dài: S + be + more + adj (dài) + than ...

`=>` a lot more convenient `->` thừa "and"

`12` the

`-` good `-` better `-` best

`-` So sánh hơn với adj ngắn: S + be + adj (ngắn)-er + than ...

`->` thừa "the"

`13` `√`

`14` `√`

`15` that

`-` S + be + (not) + so + adj: ai/cái gì (không) quá như thế nào

`->` thừa "that"

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK