Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 30. Sally and Jenny are talking about ways to protect...

30. Sally and Jenny are talking about ways to protect the environment. - Sally: "What about collecting used paper every day?" A. Thanks, it's nice of you.

Câu hỏi :

giúp mik vs ạ thanks

image

30. Sally and Jenny are talking about ways to protect the environment. - Sally: "What about collecting used paper every day?" A. Thanks, it's nice of you.

Lời giải 1 :

Công thức thì QKĐ (V: to be)

(+) S + was/were + ... 

(-) S + was/were + not ... 

(?) Was/Were + S ... ? 

S số ít, I, he, she, it + was

S số nhiều, you, we ,they + were

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-------------------------------------------------

30. B

B: đồng ý với ý kiến, đề nghị 

What about +Ving? 

31. D

S + be + worse than + O : ss hơn của bad 

32. B

inconvenient (adj) bất tiện 

It's + ADJ + to V 

III) 

1. stayed 

2. went 

DHNB: last night 

3. had 

DHNB: last year 

4. was 

5. visited

DHNB; last summer 

6. were

7. bought 

8. saw 

9. ate 

10. talked 

11. returned

DHNB: yesterday 

12. thought / was 

13. worked

14. studied 

15. traveled

DHNB: last year 

16. watched

DHNB: yesterday 

17. bought 

DHNB: last weekend 

18. thought / was 

19. cooked

DHNB: last night 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Lời giải 2 :

$#nguyennganthao1$

`30.` `B`

`=>` Câu nói của Sally là một câu đưa ra lời gọi ý đề nghị với cấu trúc How about +V_ing. Từ đó có thể suy ra câu trả lời `B` được hiểu là đồng tình với lời gợi ý của Sally.

`31.` `D`

`=>` Trước tiên ta có thể thấy được giới từ than `->` so sánh hơn nên ta có thể loại từ 2 đáp án `A` và `B`. Sau đó chúng ta xét về nghĩa, ở đây Janet không vui, vì kết quả cuộc thi ... với chị cô ấy, do kết quả tệ hơn thì sẽ buồn.

`32.` `B`

`=>` Câu này ta xét nghĩa của mỗi lựa chọn để tìm đáp án, ta có "Nó ... sống xa chợ và siêu thị" và inconvenient có nghĩa là "không tiện lợi"

`III`. `=>` Đề bảo chia các động từ cho sẵn tại thì quá khứ đơn `->` tất cả các câu được chia ở quá khứ đơn

`1.` stay `->` stayed

`2`. go `->` went 

`3.` have `->` had

`4.` be `->` was

`5.` visited

`6.` were

`7.` bought

`8.` saw

`9.` ate

`10.` talked

`11.` returned

`12.` thought - was

`13.` worked

`14.` studied

`15.` travelled / traveled

`16.` watched

`17.` bought

`18.` thinked - was

`19.` cook

Structure of past simple (Cấu trúc câu thì quá khứ đơn).

$\text{(+) S + V_ed/2 + O}$

$\text{(-) S + didn't  + V_bare + O}$

$\text{(?) Did S + V_bare + O}$

$\text{Chúc em học tốt nhé!}$

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK