help help help help help
`31)`
`to` Unless you hurry up, you will be late for work
`@` Cấu trúc: Unless `=` if not
`@` Cách dùng: dùng trong câu mang tính cảnh báo
`32)`
`to` Unless you work hard, he will fail
`33)`
`to` If you don't study hard, you will fail the exam
`@` Cấu trúc câu điều kiện loại `1`
`-` If + V( HTĐ) + (O), S + will + V + (O)
`@` Cách dùng: Diễn tả một `1` hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai thành sự thật
`34)`
`to` I asked boys how they went to HN`?`
`@` Cấu trúc: S + asked(+O)/wanted to know/wondered + Wh-words + S + V
`-` HTĐ `to` QKĐ
`35)`
`to` Because he was lazy, so he didn't pass the exam
`@` Because: bởi vì
`36)`
`to` He told me that he hadn't riden my bicycle the day before.
`@` QKĐ `to` QKHT`
`@` Yesterday `to` the day before/ the previous day
`#Ph`
`31.` Unless you hurry up, you will be late for work
`32.` Unless he works hard, he will fail
`33.` If you don't study hard, you will fail the exam
`34.` I asked the boys how they went to HN
`-` lùi thì: HTĐ `->` QKĐ
`35.` Because he was lazy, he didn't pass the exam
`-` Because + S + V + O, S + V + O : bởi vì
`36.` He told me that he had not riden my bike the day before
- lùi thì: QKĐ `->` QKHT
`-` yesterday `->` the previous day / the day before
`__________________________`
`@` Câu điều kiện loại 1:
If + S + V(s/es) + O, S + will/can/... + V_inf + O
`->` Diễn tả giả thiết có thật ở hiện tại, có thể xảy ra trong tương lai
`-` if not `=` unless
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK