helppppppppppppppppppppppppppp
`11,` He asked us if we had done our work yet.
- Câu tường thuật với Yes/No-questions : S + asked (O) + if/ whether + S + V (lùi thì)
- Hiện tại hoàn thành -> Quá khứ hoàn thành
`12,` Though he did not work hard, he got the job.
- Despite (not) V-ing, S + V : mặc dù (không),… (2 vế cùng chủ ngữ)
-> Though + S + V, S + V : mặc dù
`13,` It is two days since he last met me.
- S + (last) + Ved/ V2 + khoảng thời gian + ago
-> It + to be + khoảng thời gian + since + S + (last) + Ved/ V2
`14,` The last time he saw me was in 2018.
- The last time + S + Ved/ V2 + was + giới từ + mốc thời gian
`15,` He used to be a fast driver.
* Cụm động từ -> Cụm danh từ (V + adv -> adj + N)
- drive (v) lái xe -> driver (n) người lái xe
- fast (adj, adv) : nhanh
`16,` If he were not sick, he would not stay at home.
- Câu điều kiện loại 2 : If + S + V (quá khứ đơn), S + would/ could + (not) + Vbare
-> Không có thật ở hiện tại
- Có thể dùng were với mọi ngôi
`17,` When did you start to ride this bike?
* Hiện tại hoàn thành -> Quá khứ đơn
- How long + have/has + S + PII?
-> When + did + S + start/ begin + to V/ V-ing?
`18,` Trees are being planted here.
- Bị động hiện tại tiếp diễn : S + am/is/are + being + PII + (by O)
`19,` She started riding this bike in 2015.
- S + have/has + PII + since + mốc thời gian
-> S + started/ began + to V/ V-ing + in + mốc thời gian
`20,` We last met him two years ago.
- S + have/has + not + PII + for + khoảng thời gian
-> S + last + Ved/ V2 + khoảng thời gian + ago
-> The last time + S + Ved/ V2 + was + khoảng thời gian + ago
`21,` Had he worked hard, he would not have failed the exam.
- Đảo ngữ câu điều kiện loại 3 : had + S + PII, S + would/ could + (not) + have + PII
11. He asked us if we had done our work yet
Câu gián tiếp (Yes-No qu__) : S + asked/... + sb + if+ S + V-lùi thì
HTHT -> QKHT
12. Though he didn't work hard, he got the job
Despite/In spite of + NP/V-ing, S + V
= Although/Though/Even though + S + V, S + V
-> Mặc dù
13. It is two days since he last met me
S + (last) + V2/ed + KTG+ ago
-> It is/has been + KTG + since + S + (last) + V2/ed
14. The last time he saw me was in 2018
The last time + S + Ved/ V2 + was + in + năm
= S + last + V2/ed + in + năm
15. He used to be a fast driver
used to + V-bare: thói quen trong QK (giờ không còn)
16. If he weren't sick, he wouldn't stay at home
If 2: If + S + V2/ed, S + would/could + V-bare + O
17. When did you start riding this bike?
How long + have/has + S + VpII?
-> When + did + S + start/ begin + to V/ V-ing?
18. Trees are being planted here
Bị động HTTD : S + am/is/are + being + VpII + (by O)
19. She started riding this bike in 2015
S + have/has + VpII + since + MTG
-> S + started/ began + to V/ V-ing + in + MTG
20. We last met him two years ago
S + have/has + not + VpII + for + KTG
-> S + last + V2/ed + KTG + ago
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK