Cứu em với ạ Huhu
`1,` Tam is a good friend of mine.
`-` N số ít + is
`-` a/an + adj + N
`-` of + N
`+` Đại từ sở hữu: mine, yours, his, hers, ours, theirs.
`2,` They returned to Hanoi after visiting Hue.
`-` after + V-ing: sau khi làm gì
`3,` They rented an apartment next to my door.
`-` a/an + N
`-` next to + địa điểm
`+` Tính từ sỡ hữu: my, our, your, his, her, its, their
`4,` She always gives me the stamps she received from letters.
`-` Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường
`-` N số ít + Vs/es
`-` the + N
`-` from + địa điểm : từ ...
`5,` They stopped at the restaurant for a short time.
`-` at + địa điểm cụ thể
`-` for + a/an + adj + N
`6,` This is the first time she saw the paddies.
`-` This/It is the first time + S + V2/V-ed ...
`7,` She learn how to use the sewing machine.
`-` how + to V0: cách làm gì
`-` the + N
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK