Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 1 . Human beings are to blame for the -----------...

1 . Human beings are to blame for the ----------- of wildlife ( extinct / extinctive / extinctions / extinction) 2 . Great news ! You are only --- to be offere

Câu hỏi :

1 . Human beings are to blame for the ----------- of wildlife ( extinct / extinctive / extinctions / extinction)

2 . Great news ! You are only --- to be offered the job ( application / applicant / appliance / applying ) 

3. My parents do everything possible to -----the family bonds ( strengthen / strengthening / strength / stronger ) 

4 . I spent a ( n ) ---- night because of my toothache . I'm very tired now . ( sleep / sleeping / sleppless / asleep 

5 . The problem of ---- among young people is comimg more and more serious ( employment / employers / employees / unemployment ) 

6 . Tran Thanh has become one of the most ---- actors in Viet Nam ( success / successful / successfully /  successive ) 

Lời giải 1 :

`1` .extinction 

`->` the extinction of sth : sự tuyệt chủng của thứ gì đó

`2` .applicant 

`->` dịch : Tin tốt! Bạn là ______ duy nhất được mời làm việc 

`->` cần 1 danh từ chỉ người `->` applicant (n): ứng cử viên , người xin việc là hợp lí nhất 

`3` .strengthen 

`->` possible `+` to V : có thể làm điều gì đó

`->` cần 1 động từ 

`->` động từ của strong là strengthen (v) : tăng cường

`4` .sleepless

`->` Adj `+` N

`->` bị đau răng và cảm thấy mệt mỏi `->` sleepless  (adj): mất ngủ 

`5` .unemployment 

`->` the problem of `+` N : vấn đề về việc gì đó

`->` unempoyment (n): thất nghiệp 

`6` .successful 

`->` the most `+` Adj `+` N 

`->` successful (adj): thành công 

Lời giải 2 :

`1.` extinction

`-` blame sb for sth/doing sth: đổ lỗi cho ai đó vì cái gì/làm gì

`-` 'extinction' là DT không đếm được `->` Không dùng dạng số nhiều ('s')

`2.` applicant

`-` tobe + N `->` Loại 'applying'

`-` Xét nghĩa: `A.` (đơn xin ứng tuyển), `B.` (người ứng tuyển), `C.` (thiết bị, dụng cụ)

`->` Chọn `B` (Vì CN 'you' chỉ người)

`3.` strengthen

`-` to + V-inf: để làm gì

`->` Loại `B` (V-ing), `C` (danh từ), `D` (tính từ dạng so sánh hơn)

`4.` sleepless

`-` sleepless (adj): không ngủ

`-` adj + N `->` Bổ nghĩa cho DT

`5.` unemployment

`-` The + N + of + N

`-` 'problem' (vấn đề) + 'serious' (nghiêm trọng) `->` Dùng DT tiêu cực

`->` Dùng 'unemployment' (sự thất nghiệp)

`6.` successful

`-` one of + N số nhiều

`-` So sánh hơn với TT dài: S1 + be + the most + adj + in/at + ...

`-` successive (adj): liên tiếp `->` Không hợp nghĩa câu

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK