`1.` Fill in the blanks with the correct volcabulary word
\begin{array}{|c|c|c|}\hline \text{temple(n)}&\text{civilization(n)}&\text{statue(n)}\\\hline \text{ruin(n)}&\text{religion(adj)}&\text{religious(adj)}\\\hline \text{invader(n)}&\text{record(n)}&\text{purpose(n)}\\\hline \text{archaeologist(n)}&\text{abandoned(adj)}&\text{mysterious(adj)}\\\hline\end{array}
`a.` The acient ____ was magnificent sight, filled with intricate carvings and statues of deities.
`b.` The Mayan ____ made remarkable advancements in astronomy.
`c.` The ____ of the warrior stood proudly in the center of the town square.
`d.` After the earthquake, many buildings were left in ____.
`e.` ____ plays a significant role in many cultures around the world.
`f.` He is a ____ man, attending chruch every Sunday and participating in community services.
`g.` The ____ crossed the boder at dawn, catching the locals by surprise.
`h.` She kept a detailed ____ of her travels in a journal.
`i.` The ____ of the meeting was to discuss the upcoming project deadlines.
`j.` The ____ carefully brushed away the dirt to revealnan ancient artifact.
`k.` The ____ house on the hill was said to be haunted.
`l.` The disappearence of the acient manuscript remains a ____ event.
`a)`
`to` Temple
`@` Acient temple: ngôi đền cổ
`@` Dịch: Ngôi đền cổ là một cảnh tượng hùng vĩ, chứa đầy các họa tiết chạm khắc tinh xảo và tượng của các vị thần
`b)`
`to` Civilization
`@` Mayan civilization: Nền văn minh Maya
`@` Câu đang nói về sự phát triển trong lĩnh vực thiên văn học của người Maya `to` Nó liên quan đến một xã hội hoặc nền văn hóa phát triển cao
`@` Dịch: Nền văn minh Maya đã có những tiến bộ đáng kể trong lĩnh vực thiên văn học
`c)` Statue of
`@` statue of sb/sth: bức tượng của ai hoặc của một thứ gì đó
`@` Dịch: Bức tượng của chiến binh đứng hiên ngang ở trung tâm quảng trường thị trấn
`d)`
`to` Ruin
`@` Ruin: đống đổ nát
`@` Dịch: Sau trận động đất, nhiều tòa nhà bị bỏ lại trong đống đổ ná
`e)`
`to` Religion
`@` Religion: tôn giáo
`@` Dịch: Tôn giáo đóng một vai trò quan trọng trong nhiều nền văn hóa trên thế giới.
`f)`
`to` Religious
`@` Có man là danh từ `to` trước phải dùng tính từ
`@` Dịch: Anh ấy là một người sùng đạo, tham dự nhà thờ vào mỗi Chủ nhật và tham gia vào các hoạt động cộng đồng.
`g)`
`to` Invander
`@` Invander: những người xâm lược `to` thường là một hành động không được chấp nhận hoặc bất ngờ đối với người dân địa phương.
`@` Dịch: Các kẻ xâm lược vượt qua biên giới vào lúc bình minh, khiến người dân địa phương bất ngờ
`h)`
`to` Record
`@` Record of sb/sth: bản ghi của ai, của cái gì
`@` Dịch: Cô ấy đã giữ một bản ghi chi tiết về các chuyến đi trong một cuốn nhật ký
`i)`
`to` Purpose
`@` Purpose of sb/sth: sử dụng để chỉ mục đích hoặc lí do của một người hoặc một cái gì đó
`@` Dịch: Mục đích của cuộc họp là để thảo luận về các thời hạn dự án sắp tới.
`j)`
`to` Archaeologist
`@` Archaeologist: nhà khảo cổ học
`@` an ancient artifact: một vật cổ xửa `to` Liên quan đến nhà khảo cổ học
`@` Dịch: Nhà khảo cổ học cẩn thận chải sạch bụi để lộ ra một hiện vật cổ xưa
`k)`
`to` abandone
`@` abandone: bỏ hoang, bỏ rơi
`@` Dịch: Căn nhà cũ bị bỏ hoang trên đồi được cho là bị ma ám
`l)`
`to` Mysterious
`@` mysterious event: Sự kiện bí ẩn
`@` Dịch: Sự biến mất của bản thảo cổ xưa vẫn là một sự kiện bí ẩn.
`#Ph`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK