Giúp iem với ạaa (ai nhanh cho ctlhn🫰)
`1.` sometimes visit
`2.` usually eats
`3.` often play
`4.` rarely watches
`5.` frequently listen
`6.` always study...?
`7.` hardly ever take
`8.` usually have
`9.` How often does....go?
`10.` rarely go
`11.` sometimes read
`12.` usually travels
`13.` often go
`14.` rarely eat
`15.` practice yoga daily
`16.` Do they never watch ...?
`17.` ocassionally takes
`18.` Where do...usually have..?
`19.` How does ..regularly go...?
`20.` seldom visit
`***` `DHNB:` seldom, usually, sometimes, ocassionally, never, hardly ever,....
`***` Thêm `s,es` với danh từ số ít "he.she.it...."
`***` Không thêm `s,es` với danh từ số nhiều "they,I,we,..."
`giahan27511`
`1.` We sometimes visit ...
`2.` He usually eats ...
`3.` They often play ...
`4.` she rarely watches ...
`5.` I frequently listen ...
`6.` Do you always study ...
`7.` They hardly ever take ...
`8.` Where does she usually have ...
`9.` How often does he often go ...
`10.` We rarely go ...
`11.` I sometimes read ...
`12.` She usually travels ...
`13.` We often go ...
`14.` They rarely eat ...
15.` I practice yoga daily
`16.` Do they never watch ...
`17.` He occasionally takes ...
18.` Where do you usually have ...
`19.` How does she regularly go ...
`20.` We seldom visit ....
`___________________________`
`***` Vị trí của trạng từ chỉ tần suất:
`-` Đứng đầu hoặc cuối câu
`-` Đứng trước động từ thường
`-` Đứng sau động từ tobe
`-` Đứng sau trợ động từ
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK