giúp làm nốt hết bài này vs
`I.`
`1. A` (/æ/ còn lại là /ə/)
`2. C` (/e/ còn lại là /ə/)
`3. B` (/ɪə/ còn lại là /ɜː/)
`4. D` (/ə/ còn lại là /ɜː/)
`5. A` (/ɜː/ còn lại là /ə/)
`II.`
`1.` painting
`-` adore doing sth : thích làm gì
`-` paint : vẽ
`2.` gardening
`-` do the gardening : làm vườn
`3.` Club
`4.` playing
`-` play video games : chơi game
`5.` dislikes
`-` dislike doing sth : không thích làm gì
`6.` hobby
`III.`
`1.` is
`2.` live
`3.` doesn't like
`_________________________`
`***` HTĐ:
`+` Tobe:
`(+)` S + am/is/are + N/adj
`(-)` S + am/is/are + not + N/adj
`(?)` Am/is/are + S + N/adj?
`+` Verb:
`(+)` S + V(s/es) + O
`(-)` S + do/does + not + V_inf + O
`(?)` Do/does + S + V_inf + O?
`***` HTTD:
`(+)` S + am/is/are + V_ing + O
`(-)` S + am/is/are + not + V_ing + O
`(?)` Am/is/are + S + V_ing + O?
I.
1. A.man /æ/ ; các từ còn lại /ə/
2. C. bell /e/ ; các từ còn lại /ə/
3. B. near /ɪə/ ; các từ còn lại /ɜ/
4. D. pepper /ə/ ; các từ còn lại /ɜ/
5. A. bird /ɜ/ ; các từ còn lại /ə/
II.
1. painting ( vẽ tranh )
2. gardening ( làm vườn )
3. Club ( câu lạc bộ )
4. playing ( đang chơi )
5. dislikes ( không thích )
6. hobby ( sở thích )
III.
1. is
giải thích: "is" dùng với các đại từ nhân xưng “she”, “he”, “it”
2. Live
giải thích: They là số nhiều nên không thêm "s/es"
3. doesn't like
giải thích: Vì chủ ngữ là "Mai" - tên người nên sẽ là ngôi 3 số ít nên dùng "doesn't" và sau trợ động từ thì + V(nguyên thể)
@Linhdannguyen2312
CHÚC NÀNG HỌC TỐT ~ ˚౨ৎ˚
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK