Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 The cat (catch) We (usually/stay). (not/look) They (plant) What time...

The cat (catch) We (usually/stay). (not/look) They (plant) What time (you/go). My old friend, Manh (write) mouse. with Peggy when we go t for your keys now

Câu hỏi :

Giúp mình bài này với ạ

image

The cat (catch) We (usually/stay). (not/look) They (plant) What time (you/go). My old friend, Manh (write) mouse. with Peggy when we go t for your keys now

Lời giải 1 :

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

---------------------------------------------------------------

1. catches 

2. usually stay 

DHNB: usually (HTD)

3. không nhìn rõ đề 

4. plant 

DHNB: every year (HTD)

5. do you do 

6. writes

DHNB: twice a ... (HTD)

EX3:

1. aren't selling 

DHNB: now (HTTD)

2. are you waiting 

3. am using 

4. doesn't know 

5. buys (câu khẳng định) / Does she buy (câu nghi vấn) --> nhìn k rõ đề 

DHNB: every ... (HTD)

6. aren't drinking 

DHNB: at the moment (HTTD)

7. doesn't often phone 

8. am having 

DHNB: at the moment (HTTD)

`color{orange}{~MiaMB~}`

Lời giải 2 :

Answer:

1. catches

- Vì the cat là số ít nên catch thêm es.

- Dịch: Con mèo bắt chuột.

2. usually stay

- DHNB: usually -> Thì HTĐ

3. Đề nhìn không rõ

4. plant

- DHNB: every year -> Thì HTĐ

5. do you go

- Go to bed: đi ngủ

6. writes

- DHNB: twice a ... -> Thì HTĐ

Grammar 3.

1. aren't selling

- DHNB: now -> Thì HTTD

2. are you waiting

3. am using

- dictionary: từ điển

4. doesn't know

5. buys hoặc does she buy (Theo đề)

- DHNB: every ...-> Thì HTĐ

6. aren't drinking

- DHNB: at the moment -> Thì HTTD

7. doesn't often phone

- DHNB: on weekend -> Thì HTĐ

8. am having

- DHNB: at the moment -> Thì HTTD

- Have lunch: ăn trưa

-----------------------------------------------------

Thì HTĐ

- Cấu trúc:

+ Động từ tobe:

+) S + am/is/are + O

-) S + am/is/are + not + O

?) Am/is/are + S + O?

+ Động từ thường:

+) S + Vs/es + O

-) S + don't/doesn't + V + O

?) Do/does + S + V + O?

- DHNB: always, often, sometimes, today,....

Thì HTTD:

+) S + am/is/are + V-ing + O.

-) S + am/is/are + not + Ving + O

?) Am/is/are + S + Ving + O?

DHNB: now, at the moment,....

Chúc bạn học tốt

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK