giúp vs ạ
15->23
tớ cảm ơn
` 15`. was teaching
` 16`. met/was doing
` 17`. was turning/saw
` 18`. took
` 19`. wore
` 20`. were having/dropped
` 21`. were walking/worked
` 22`. were waiting/were arriving
` 23`. rang/was reading
-------------------------------------------
` @` Quá khứ đơn :
` (+)` S + V-ed/V3 + ...
` (-)` S + didn't + V-inf + ...
` (?)` Did + S + V-inf + ...?
` -` Dấu hiệu nhận biết : ago, yesterday, last, ...
` @` Quá khứ tiếp diễn
` (+)` S + was/were + V_ing + ...
` (-)` S + was/were + not + V-ing + ...
` (?)` Was/were + S + V-ing + ...?
` -` Dấu hiệu nhận biết : at this time + thời gian quá khứ, at + thời gian trong quá khứ, ...
` @` Một hành động đang xảy ra, hành động khác xen vào
` -` QKĐ - QKTD
` -` When, while
` @` Hai hành động xảy ra cùng lúc
` -` QKTD - QKTD
` -` When, while
`15`. was teaching
`-` S + was/were + V-ing
`16`. met/was doing
`-` S + v-ed/bqt + O
`-` S + was/were + V-ing
`17`. turned/saw
`-` S + v-ed/bqt + O
`18`. took
`-` S + v-ed/bqt + O
`19`. wore
`-` S + v-ed/bqt + O
`20`. were having/dropped
`-` S + v-ed/bqt + O
`-` S + was/were + V-ing
`21`. were walking/worked
`-` S + v-ed/bqt + O
`-` S + was/were + V-ing
`22`. were waiting/were arriving
`-` S + was/were + V-ing
`23`. rang/was reading
`-` S + v-ed/bqt + O
`-` S + was/were + V-ing
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK