I. Choose the best answer to complete the following sentences
21. Two tablets __________ twice a day to have you recover from the illness quickly.
A. must take B. must be taken C. must have taken D. must be taking
22. The next meeting __________ in May.
A. will hold B. will be held C. will be holding D. will have held
23. They had a boy _______ that yesterday.
A. doneB. to doC. didD. do
24. We got our mail _______ yesterday.
A. been deliveredB. deliveredC. deliveringD. to deliver
25. James_______ the news as soon as possible.
A. should tellB. should be toldC. should toldD. should be telled
26. My wedding ring _______ yellow and white gold.
A. is madeB. is makingC. madeD. make
27. Mr. Wilson is _______ as Willie to his friend.
A. knownB. knewC. is knownD. know
28. References _______ in the examination room.
A. not are usedB. is not usedC. didn’t usedD. are not used
29. Laura _______ in Boston.
A. are bornB. were bornC. was bornD. born
30. His car needs ________.
A. be fixedB. fixingC. to be fixingD. fixed
`21. B.` must be taken
`@` Câu bị động với must: S`+`must`+`be`+`V(ed,c3)`+`O...(by`+`O): Cái gì cần được ntn
`22. B.` will be held
`@` Câu bị động tlđ: S`+`will`+`be`+`V(ed,c3)`+`(by`+`O)...: Cái gì sẽ được ntn
`23. A.` done
`@` Had sb/sb done sth: Có ai đó hoàn thành cái gì
`24. B.` delivered
`@` Got sth `+`V(ed,c3)...: Có cái gì được ntn
`@` Deliver sth: chuyển, đưa cái gì
`25. B.` should be told
`@` Câu bị động với should: S`+`should`+`be`+`V(ed,c3)`+`O...(by`+`O): Cái gì nên được ntn
`26. A.` is made
`@` Câu bị động thì htđ: S`+`tobe(is.am.are)`+`V(ed,c3)`+`....(by`+`O)
`27. A.` known
`@` Câu bị động thì htđ: S`+`tobe(is.am.are)`+`V(ed,c3)`+`....(by`+`O)
`@` Known as sb/sm: Được biết đến là ai
`28. D.` are not used
`@` Câu bị động thì htđ: S`+`tobe(is.am.are)`+`(not)`+`V(ed,c3)`+`....(by`+`O)
`@` Use in swh: sử dụng ở đâu
`29. C.` was born
`@` Câu bị động qkđ: S`+`tobe(was/were)`+`V(ed,c3)`+`...(by`+`O)
`@` Born in swh: được sinh ra ở đâu
`30. B.` fixing
`@` S`+`need`+`V-ing...: Cái gì cần được lmj
`giahan27511`
`21` .must be taken
`=>` bị động động từ khuyết thiếu : S `+` must/might/can ... `+` be `+` V3/-ed
`22` .`B`.will be held
`=>` in `+` mốc thời gian trong tương lai `->` TLĐ
`=>` Cấu trúc TLĐ : `(+)` S `+` will `+` V-inf
`23` .`D`.do
`=>` S (người) `+` have `+` O (người) `+` V-inf `+` O : nhờ ai đó làm gì
`24` .`B`.to delivere
`=>` S (người) `+` get `+` O(người) `+` to V `+` O: nhờ ai làm gì
`25` .`B`.should be told
`->` should `+` be `+` V-inf : nên được làm gì
`26` .`A`.is made
`->` bị động hiện tại đơn: S `+` am/are/is `+` V3/-ed `+` O
`27` .`A`.known
`->` bị động hiện tại đơn: S `+` am/are/is `+` V3/-ed `+` O
`->` Mr.Wildons là chủ ngữ số ít `->` dùng is
`28` .`D`.are not used
`->` bị động hiện tại đơn: S `+` am/are/is `+` not `+` V3/-ed `+` O
`->` references là chủ ngữ số nhiều `->` dùng are
`29` .`C`.was born
`->` chỉ 1 hành động , sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ `->` QKĐ
`->` Cấu trúc QKĐ : `(+)` S `+` was/were `+` O
`30` .`B`.fixing
`->` need to `+` V-inf `=` need `+` V-ing `=` need to be `+` P2
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK