Đang cần luôn bây giờ, cảm ơn (ai nhanh nhất đc 5*)
`\color{#145277}{N}\color{#246483}{a}\color{#34768F} {e}\color{#44889B}{u}\color{#539AA7}{n}`
`@` Thì HTĐ :
`(+):` S + Vs / Ves
`(-):` S + do / does + not + V-bare
`(?):` Do / Does + S + V-bare`?`
Wh- + Do / Does + (not) + S + V-bare `?`
`->` DHNB : Always, usually, often, frequently, sometimes
`@` He / She / It / danh từ số ít / danh từ không đếm được`+` is / does / doesn't
`@` I / You / We / They / danh từ đếm được số nhiều `+` are / do / don't
`@` Thì HTTD :
`(+):` S + am / is / are + V-ing
`(-):` S + am / is / are + not + V-ing
`(?):` Am / Is / Are + S + V-ing`?`
Wh- + am/ are/ is (not) + S + V-ing`?`
`->` DHNB : now, right now, at the present, at present, Look`!`, Listen`!`
`->` Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Động từ giác quan see (nhìn), hear (nghe), smell (ngửi), feel (cảm nhận), taste (nếm),.…
`->` Không dùng ở thể tiếp diễn nếu như chúng mang một ý nghĩa nhất định.
`----------`
`1.` is telling (DHNB : listen`!`)
`2.` is studying (DHNB : at present)
`3.` catches (DHNB : often)
`4.` watch (DHNB : everyday)
`5.` washes (DHNB : every Sunday)
`6.` walks (DHNB : always)
`7.` are playing (DHNB : now)
`8.` is studying (DHNB : at present)
`9.` are doing (DHNB : now)
`10.` is sleeping (DHNB : now)
`1)` is telling
`2)` is studying
`3)` catchs
`4)` watches
`5)` washes
`6)` walks
`7)` are playing
`8)` is studyng
`9)` are doing
`10)` is sleeping
`@` Cấu trúc thì HTĐ
`( + )` S + Vs/es + O
`( - )` S + don't/does + V+ O
`( ? )` Do/does + S + V + O`?`
`@` Cách dùng
`-` Hđộng lặp đi lặp lại ở hiện tại
`+` Thói quen
`+` Quy luật hiện tượng
`_` Chương trình, lịch trình của các phương tiện công cộng, địa điểm công cộng
`@` DHNB:
`-` Everyday, today, in the morning, afternoon, evening
`-` Trạng từ tần suất
`@` Cấu trúc thì HTTD
`( + )` S + is/am/are + V-ing
`( - )` S + is/am/are + not+ V-ing
`( ? )` Is/am/are + S + V-ing
`@` Cách dùng
`-` Hành động mang tinh chất tạm thời
`+` Hành động đang xảy ra
`+` Dùng để chê bai, thể hiện sự khó chịu ( tobe + always)
`@` DHNB:
`-` now = at the moment = at present = right now
`-` Look , listen, be quite
`#Ph`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK