Chia động từ
giúp t với ạ! tớ cảm ơn
`1.` Did `-` make
`-` QKĐ:
`(+)` S + V2/ed + O
`(-)` S + didn't + V_inf + O
`(?)` Did + S + V_inf + O?
`2.` didn't build
`3.` to get
`-` how to do sth : cách để làm gì
`4.` learning
`-` suggest doing sth : gợi ý, đề nghị làm gì
`5.` playing
`-` practice doing sth : luyện tập làm gì
`6.` to finish
`-` try to do sth : cố gắng làm gì
`7.` didn't met
`-` last Christmas `-` QKĐ
`8.` putting
`9.` to write
`-` plan to do sth : dự định làm gì
`10.` watching
`-` enjoy doing sth : thích làm gì
`11.` to do
`-` what to do : phải làm gì
`12.` made
`-` QKĐ + as soon as + QKĐ `-` diễn tả 1 hành động, sự việc xảy ra ngay lập tức thì sau 1 hành động, sự việc khác trong quá khứ
`13.` eating `-` to come
`-` avoid doing sth : tránh làm gì
`-` ask sb to do sth : yêu cầu ai làm gì
`14.` is not having
`-` at the moment `-` HTTD
`-` HTTD: (+) S + am/is/are + V_ing + O
`15.` Was `-` studying
`-` at this time last year `-` QKTD
`-` QKTD : (+) S + was/were + V_ing + O
`16.` gave
`17.` circles
`-` 1 chân lý, sự thật hiển nhiên `-` HTĐ
`-` HTĐ: (+) S + V(s/es) + O
`-`
1. Did ... make
`@` QKĐ : `( ? )` Did `+` S `+` V `+` O ?
2. didn't buld
`@` QKĐ : `( - )` S `+` didn't `+` V `+` O .
3. to get
`@` how to V : làm thế nào
4. learning
`@` to suggested V -ing : đề nghị làm gì
5. playing
`@` pratice V -ing : luyện tập làm gì
6. to finish
`@` try to V : cố gắng làm gì
7. didn't meet
`@` QKĐ : `( - )` S `+` didn't `+` V `+` O .
8. putting
`@` to suggested V -ing : đề nghị làm gì
9. to write
`@` plan to V : lên kế hoạch làm gì
10. watching
`@` enjoy V -ing : thích làm gì
11. are you doing
`@` HTTD : `( ? )` Wh... `+` is/am/are `+` S `+` V -ing `+` O ?
12. made
`@` QKĐ : `( + )` S `+` Ved/p1 `+` O .
13. eating
`@` avoid V-ing : tránh làm gì
14. to come
`@` ask to V : yêu cầu làm gì
15. isn't having
`@` at the moment : tại thời điểm này
`@` HTTD : `( - )` S `+` is/am/are `+` not `+` V -ing `+` O .
16. Is ... reading
`@` HTTD : `( ? )` Is/Am/Are `+` S `+` V -ing `+` O ?
17. Was ... studying
`@` QKTD : `( ? )` Was/Were `+` S `+` V -ing `+` O ?
18. has given
`@` HTHT : `( + )` S `+` have/has `+` Vp2 `+` O .
19. circles
`@` HTĐ : S `+` V(s/es) `+` O .
`@` Sự thật hiển nhiên,luôn đúng.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK