Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Supply the correct form of the verbs in brackets. My...

Supply the correct form of the verbs in brackets. My sister never <speak> _______________ to an English man before. Nam helped his father with <plant> __

Câu hỏi :

  1. Supply the correct form of the verbs in brackets.
  2. My sister never <speak> _______________ to an English man before.
  3. Nam helped his father with <plant> ____________ roses in their garden.
  4. Last Saturday, our parents <take> ____________ __us to Thang Long Theatre.
  5. If John <not be> ____________ sick, he could go on the camping trip with us.
  6. _______________ our biology teacher <give> ___________ an experiment yesterday?
  7. We haven’t heard from him since he <leave> _____________ Hanoi.
  8. My mother <be> _________________ very sad if I don’t tell her the truth.
  9. I <teach> __________________ English since 2000.
  10. When he came to see them yesterday, they <play> _______________ a game of chess.
  11. It is the first time I (meet) ……………….. him here.
  12. Wait for a while. We ________(go) when the rain ________(stop)
  13. When I ________(see) Mr. Brown tomorrow, I ________(give) him your message.
  14. They ________(study) Geography at present.
  15. When I entered the room, the baby ________(sleep) quietly.
  16. We ________(learn) English for 2 years.
  17. Our school ________(build) 2 years ago
  18. I’m looking forward to ________(see) you.
  19. Someone ____________________ my handbag on the bus. (STEAL)
  20. Columbus _____________________ America more than 400 years ago. (DISCOVER)
  21. He'll leave as soon as he ____________________ the news. (HEAR)
    giúp mình nha mn mình rất cần nó. cảm ơn các bạn rất nhiều nhiều luôn á

Lời giải 1 :

`1.` speaks

`-` never `-` HTĐ

`-` HTĐ: `(+)` S  + V(s/es) + O

`2.` planting

`-` help sb with doing sth : giúp ai làm gì

`3.` took

`-` last Saturday `-` QKĐ

`-` QKĐ: `(+)` S + V2/ed + O

`4.` were not

`-` Câu điều kiện loại 2:
If + S +  V2/ed + O, S +  would/could + V_inf + O

`->` diễn tả giả thiết không có thật ở hiện tại

`5.` Did `-` give

`-` QKĐ : `(?)` Did + S +  V_inf + O?

`6.` left

`-` S + has/have + V3/ed + O + since + S + V2/ed + O

`7.` will be

`-` Câu điều kiện loại 1:
If + S + V(s/es) + O, S + will/can/... +  V_inf + O

`->` Diễn tả giả thiết có thật ở hiện tại, có thể xảy ra trong tương lai

`8.` have taught

`-` since 2000 `-` HTHT

`-` HTHT: `(+)` S + has/have + V3/ed + O

`9.` played

`10.` have met

`-` It is the first/second/... + time + S + has/have + V3/ed+ O

`11.` will go `-` stops

`-` When + S + V(s/es) + O, S + will + V_inf  + O

`->` Diễn tả mối quan hệ giữa hành động và kết quả

`12.` see `-` will give

`13.` are studying

`-` at present `-` HTTD

`-` HTTD: `(+)` S + am/is/are + V_ing + O

`14.` was sleeping

`-` When + S + V2/ed + O, S + was/were + V_ing + O

`->` Diễn tả một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào

`15.` have learnt

`-` for 2 years `-` HTHT

`-` HTHT: `(+)` S + has/have + V3/ed + O

`16.` seeing

`-` look forward to doing sth : chờ đợi, mong chờ làm gì

`17.` has stolen

`18.` discovered

`-` more than 400 years ago `-` QKĐ

`19.` hears

`-` As soon as + S + V(s/es) + O,S + will + V_inf + O : ngay khi.

Lời giải 2 :

Đáp án: + Giải thích các bước giải:

`1)` have spoken

`@` Có before `to` HTHT

`-` S + has/have + Ved/ Cột `2`

`2)` planting

`@` Help sb with sth ( V-ing): giúp ai đó việc gì

`3)` took

`@` Có last saturday `to` QKĐ

`( + )` S + Ved/ Cột `2`

`4)` Weren't

`@` Câu Đk loại `2`: được dùng để diễn tả một tình huống giả định ở hiện tại hoặc trong tương lai

`-` If + S + V (quá khứ đơn), S + would + V ( nt)

`5)` Did `-` give

`@` Có yesterday `to` QKĐ

`6)` left

`@` S + V(HTHT) + O + since + S + V(QKĐ) + O

`7)` Will

`@` Câu điều kiện loại `1` được dùng để diễn tả một tình huống có thể xảy ra trong tương lai nếu điều kiện được đáp ứng

`-` If + S + V (hiện tại đơn), S + will + V(nt)

`8)` have been

`@` Có since `to` HTHT

`9)` were playing 

`@` QKTD: Được sử dụng để diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ khi một hành động khác xảy ra.

`10)` met `-` will go `-` stops

`11)` see `-` will give

`12)` are studying

`@` Có at present `to` HTTD

`( + )` S + tobe + V-ing

`13)` Was sleeping

`14)` have learnt 

`@` Có for `to` HTHT

`15)` was built

`@` S + was/were + Ved/ Cột `2`

`16)` seeing

`@` Looking forward to + V-ing

`17)` stole

`18)` discovered

`@` Có `400` years ago `to` QKĐ

`19)` Hears 

`@` S + V(TLĐ) + as soon as + S + V( HTĐ)

`#Ph`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK