giúp mình nha mn mình
`1.` have never spoken
`@` before : trước đây `->` DHNB thì HTHT
`2.` planting
`@` help sb with doing sth/sth: giúp ai với việc làm gì/ cái gì đó
`3.` took
`@` Last Saturday `->` DHNB thì QKĐ
`4.` weren't
`@` If `2`:
If + QKĐ, + S+ could/would+ V-inf+O.
`***` Lưu ý:
Động từ “to be” ở mệnh đề if luôn được chia là were ở tất cả các ngôi.
`5.` Did - give
`@` yesterday `->` DHNB thì QKĐ
`6.` left
`@` HTHT + since+ QKĐ.
`7.` will
`@` If `1`:
If + HTĐ, +S+ will/can/should+ V-inf+O
`8.` have taught
`@` since `->` DHNB thì HTHT
`9.` were playing
`@` When + QKĐ, QKTD.
-> Diễn tả hành động quá khứ này đang diễn ra thì hành động quá khứ khác xen vào
`10.` have met
`@` This/ It is the first time +S+has/have+ V-pp+O
`11.` will go - stops
`@` When + HTĐ, TLĐ
`->` Diễn tả hành động nối tiếp nhau
`12.` see - will give
`@` Tương tự câu `11`
`13.` are studying
`@` at the moment -> DHNB thì HTTD
`14.` was sleeping
`@` Tương tự câu `9`
`15.` have learnt
`@` for + khoảng tgian -> DHNB thì HTHT
`16.` was built
`@` Bị động QKĐ:
S+ was/were+ V-pp+O(+by SO)
`17.` seeing
`@` look forward to doing sth: mong chờ làm gì
----
`@` QKĐ:
S+ V2/V-ed+O
`@` QKTD:
S+ was/were+ V-ing+O
`@` HTHT:
S+ has/have+ V-pp+O
Đáp án: + Giải thích các bước giải:
`1)` have spoken
`@` Có before `to` HTHT
`-` S + has/have + Ved/ Cột `2`
`2)` planting
`@` Help sb with sth ( V-ing): giúp ai đó việc gì
`3)` took
`@` Có last saturday `to` QKĐ
`( + )` S + Ved/ Cột `2`
`4)` Weren't
`@` Câu Đk loại `2`: được dùng để diễn tả một tình huống giả định ở hiện tại hoặc trong tương lai
`-` If + S + V (quá khứ đơn), S + would + V ( nt)
`5)` Did `-` give
`@` Có yesterday `to` QKĐ
`6)` left
`@` S + V(HTHT) + O + since + S + V(QKĐ) + O
`7)` Will
`@` Câu điều kiện loại `1` được dùng để diễn tả một tình huống có thể xảy ra trong tương lai nếu điều kiện được đáp ứng
`-` If + S + V (hiện tại đơn), S + will + V(nt)
`8)` have taught
`@` Có since `to` HTHT
`9)` were playing
`@` QKTD: Được sử dụng để diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ khi một hành động khác xảy ra.
`10)` have met
`12)` see `-` will give
`13)` are studying
`@` Có at present `to` HTTD
`( + )` S + tobe + V-ing
`14)` Was sleeping
`15)` have learnt
`@` Có for `to` HTHT
`16)` was built
`@` S + was/were + Ved/ Cột `2`
`17)` seeing
`@` Looking forward to + V-ing
`#Ph`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK