Trang chủ Toán Học Lớp 9 Bài 5 (25 điểm): Khong dung may tinh hoặc bang...

Bài 5 (25 điểm): Khong dung may tinh hoặc bang so, hay tinh: a, A = cos 2200+ cos²300 + cos 2400 + cos 2500 + cos² 60° + cos 270° b, B = sin 250+ sin² 250+

Câu hỏi :

??????????????????????

image

Bài 5 (25 điểm): Khong dung may tinh hoặc bang so, hay tinh: a, A = cos 2200+ cos²300 + cos 2400 + cos 2500 + cos² 60° + cos 270° b, B = sin 250+ sin² 250+

Lời giải 1 :

gọi ∝ là 1 góc trong tam giác vuông :

cos∝=sin(90-∝)=> cos²∝= sin²(90-∝)

tan∝=cot(90-∝)

tan∝.cot∝=1

cos²∝+sin²∝=1

5)

a)$A=cos²20^{o}+ cos²30^{o}+ cos²40^{o}+ cos²50^{o}+cos²60^{o}+ cos²70^{o}$

$= cos²20^{o}+ cos²30^{o}+ cos²40^{o}+ sin²40^{o}+sin²30^{o}+ sin²20^{o}$

 $=( cos²20^{o}+ sin²20^{o})+ (cos²30^{o}+sin²30^{o})+( cos²40^{o}+ sin²40^{o})$

$=1^{}+1+1=3$

b)$B= sin²5^{o}+ sin²25^{o}+ sin²45^{o}+ sin²65^{o}+sin²85^{o}$

$= sin²5^{o}+ sin²25^{o}+ sin²45^{o}+ cos²25^{o}+cos²5^{o}$

$=( sin²5^{o}+cos²5^{o})+ (sin²25^{o}+ cos²25^{o})+ sin²45^{o}$

$= 1+1+\frac{1}{2}= \frac{5 }{2} $

c)$C=tan10^{o}. tan20^{o}.tan30^{o}...tan80^{o}$

$=tan10^{o}. tan20^{o}.tan30^{o}...cot30^{o}.cot20^{o}.cot10^{o}$

$=tan10^{o} .cot10^{o}. tan20^{o}.cot20^{o}...tan30^{o}.cot30^{o}.tan45^{o} $

$=1.1.1...1.1=1^{}$

d) $D= sin²1^{o}+ sin²2^{o}+ sin²3^{o}+....+ sin²87^{o}+sin²88^{o} +sin²89^{o} $

$D=  sin²1^{o}+ sin²2^{o}+ sin²3^{o}+....+ cos²3^{o}+cos²2^{o} +cos²1^{o} $

$D= ( sin²1^{o} +cos²1^{o})+(sin²2^{o}+cos²2^{o})+ (sin²3^{o}+ cos²3^{o}) +.... +(sin44^{o}+cos44^{o})+sin45^{o}  $

D có tổng các cặp số là :$\frac{89-1+1-1}{2}$ =44(cặp số)

=>$D=44.1+sin45^{o}=44+ \frac{1 }{2}= \frac{89}{2} $

e)$E=cot20^{o}. cot21^{o}.cot22^{o}...cot68^{o}.cot69^{o}. cot70^{o}$

$E=cot20^{o}. cot21^{o}.cot22^{o}...tan22^{o}.tan21^{o}. tan20^{o}$

$E=cot20^{o}. tan20^{o}.cot21^{o}.tan21^{o}.cot22^{o}.tan22^{o}...cot44^{o}.tan44^{o}.tan45^{o}$

$E=1.1.1...1.1^{}$

Lời giải 2 :

Đáp án:

 

Giải thích các bước giải:

 `a)A=cos^2 20^0 + cos^2 30^o + cos^2 40^o + cos^2 50^o + cos^2 60^o + cos^2 70^o`

`=(cos^2 20^o + cos^2 70^o)+(cos^2 30^o + cos^2 60^o)+(cos^2 40^o + cos^2 50^o)`

`=1+1+1`

`=3`

`b)sin^2 5^o + sin^2 25^o + sin^2 45^o + sin^2 65^o + sin^2 85^o`

`=(sin^2 5^o + sin^2 85^o)+(sin^2 25^o + sin^2 65^o) + sin^2 45^o`

`=1+1+1/2`

`=5/2`

`c)tan^2 10^o .tan^2 20^o .tan^2 30^o ....... tan^2 80^o`

`=(tan^2 10^o .tan^2 80^o).(tan^2 20^o .tan^2 70^o)...(tan^2 40^o .tan^2 50^o)`

`=1.1....1`

`=1`

`d)sin^2 1^o + sin^2 2^o + sin^2 3^o +.....+ sin^2 87^o + sin^2 88^o + sin^2 89^o`

`=(sin^2 1^o + sin^2 89^o)+(sin^2 2^o + sin^2 88^o)+...+(sin^2 3^o + sin^2 87^o)`

`=1+1+1+1...+1`

`=1. 89/2`

`=44,5`

`e)F=cot20^o .cot21^o .cot22^o .....cot69^o .cot70^o`

`=(cot20^o .cot70^o).(cot21^o .cot69^o)....(cot44^o .cot46^o).cot45^o`

`=1.1.1....1. 1`

`=1`

Bạn có biết?

Toán học là môn khoa học nghiên cứu về các số, cấu trúc, không gian và các phép biến đổi. Nói một cách khác, người ta cho rằng đó là môn học về "hình và số". Theo quan điểm chính thống, toán học là môn học nghiên cứu về các cấu trúc trừu tượng định nghĩa từ các tiên đề, bằng cách sử dụng luận lý học (lôgic) và ký hiệu toán học. Do khả năng ứng dụng rộng rãi trong nhiều khoa học, toán học được mệnh danh là "ngôn ngữ của vũ trụ". Hãy kiên trì và không ngừng nỗ lực trong việc chinh phục những con số và công thức này!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK