Giúp vs ạ nhanh = ctrlhn
`9.` `D` ( Trọng âm nhấn âm `1` còn lại âm `2` ).
`10.` `D` ( Trọng âm nhấn âm `2` còn lại `1` ).
`III.`
`1.` addition .
`-` In addition + clause : trong đó .
`2.` effective .
`-` Look for + sth : tìm thứ gì .
`-` Adj + Noun .
`-` Effective ( adj ) hiệu quả .
`3.` education .
`-` It's high time + for sb + to V`-`infi : đã đến lúc làm gì .
`-` Adj + Noun .
`4.` interesting .
`-` Adj + Noun .
`-` Interesting ( adj ) thú vị .
`5.` boring .
`-` S + rather + to V`-`infi .
`-` Boring ( adj ) chán nản .
`6.` majority .
`-` The + N + of + N .
`7.` swimming .
`-` V`-`ing + be + adj / N .
`-` Danh động từ ( V`-`ing ) đứng đầu câu làm chủ ngữ, động từ đứng sau chia số ít .
`-` good for + sb : tốt cho ai .
`8.` wonderful .
`-` Adj + Noun .
`-` Wonderful ( adj ) tuyệt vời .
`9.` Luckily .
`-` Adv , S + V + O.
`-` Luckily ( adv ) một cách may mắn .
`10.`` angry .
`-` Look + adj .
`1.` addition
`-` in addition : thêm vào đó
`2.` effective
`-` adj + N
`-` effective (adj): hiệu quả
`3.` education
`-` adj + N
`-` education (n): giáo dục
`4.` interesting
`-` adj + N
`-` interesting (adj): thú vị
`5.` boring
`-` be adj to do sth
`-` boring (adj): buồn chán
`6.` majority
`-` the + N + of + N
`-` majority (n): đa số, số đông
`7.` swimming
`-` swimming (n): bơi lội
`8.` wonderful
`-` adj + N
`-` wonderful(adj): tuyệt vời
`9.` luckily
`-` luckily (adv): may mắn thay
`10.` angry
`-` look + adj.
`-` angry (adj): tức giận.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK