3. We need one more....for this game - can you persuade your cousin to join in? (play)
4. The young boy looks....because he often plays basketball on his free time. (sport)
5. Sue spends her spare time practicing traditional Vietnamese....recipes. (cook)
6. What physical activity do you....perform during leisure time? (usual)
7. Exercise helps you maintain a...weight and prevent chronic diseases. (health)
8. The campsite offers a wide range of leisure facilities as well as entertainment. (friend)
9. The resistance of water increases muscle...as you swim. (strong)
10. My mother's electric....has several temperature settings. (cook)
`3` player .
`-` số đếm + N .
`-` player : người chơi (N)
`4` sporty .
`-` look + adj .
`-` sporty : hăng hái (adj)
`5` cooking .
`-` adj + N .
`-` cooking receipt : công thức nấu ăn (N)
`6` usually .
`-` adv + V(thường) .
`-` usually : thường xuyên (adv)
`7` healthy .
`-` adj + N .
`-` healthy : khỏe mạnh (adj)
`8` friendly .
`-` adj + N .
`-` friendly : thân thiện (adj)
`9` strength .
`-` Thành lập cụm danh từ : N1 + N2 .
`-` strength : sự khỏe (N)
`10` cook .
`-` adj + N .
`-` cook : nồi cơm điện (N)
`3`. players
`->` more + N-số nhiều
`4`. sporty
`->` look + adj: trông như thế nào
`5`. cooking
`->` adj + N
`6`. usually
`->` HTĐ: S + trạng từ chỉ tần suất + V(-s/es)
`7`. healthy
`->` adj + N
`8`. friendly
`->` adj + N
`9`. as strong
`->` So sánh bằng: S1 + V + as + adv + as + S2
`10`. cooker
`->` electric cooker (n): nồi cơm điện
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK