Cầm gấp ạ
Chỉ cần đáp án ko cần gt ạ
`1.` goes
`-` every day `-` HTĐ
`2.` studies `-` is not studying
`-` usually `-` HTĐ
`-` today `-` HTTD
`3.` are
`4.` eats
`-` usually `-` HTĐ
`5.` is buying
`-` now `-` HTTD
`6.` am doing
`-` at the moment `-` HTTD
`7.` is
`8.` isn't going
`-` now `-` HTTD
`9.` is
`10.` doesn't rise
`-` 1 chân lý, sự thật hiển nhiên `-` HTĐ
`_____________________`
`@` HTĐ:
`+` Tobe:
`(+)` S + am/is/are + N/adj
`(-)` S +am/is/are + not + N/adj
`(?)` Am/is/are + S + N/adj?
`+` Verb:
`(+)` S + V(s/es) + O
`(-)` S + do/does + not + V_inf + O
`(?)` Do/does + S + V_inf + O?
`@` HTTD:
`(+)` S + am/is/are + V_ing + O
`(-)` S + am/is/are + not + V_ing + O
`(?)` Am/is/are + S + V_ing + O?
`1` goes
`=>` every day: thì HTĐ
`=>` Minh là số ít nên có công thức S+ Vs/es
`2` studies/ isn't studying
`=>` usually: thì HTĐ
`=>` today: thì HTTD `->` S+am/is/are+V-ing
`=>` She là số ít nên có công thức ở thì HTĐ là S+ Vs/es
`3` are
`=>`We là số nhiều `->` tobe: are
`4` eats
`=>` usually: thì HTĐ
`=>` An là chủ từ số ít `->` S+Vs/es
`5` is buying
`=>` now thì HTTD
`=>` S+am/is/are+V-ing
`6` am doing
`=>` at the moment : thì HTTD
`=>` `+)` S+am/is/are+V-ing
`7` is
`=>` She là chủ từ số ít `->` tobe: is
`8` isn't going
`=>`at the moment : thì HTTD
`=>` `-)` S+am/is/are+not+V-ing
`9` is
`=>` She là chủ từ số ít `->` tobe: is
`10` doesn't rise
`=>` Sự thật hiển nhiên `=>` HTĐ
`=>`The sun là số ít
`=>` S+Vs/es
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK