đặt ví dụ + dịch với
As, Since, Because, Although, Though + S + V, because of, in spite of, despite + ving
`@` As / Since / Because + S + V, S + V : bởi vì .
`+)` As it's sunny, we'll go camping today .
`->` Nếu như thời tiết nắng, chúng tôi sẽ đi cắm trại hôm nay .
`+)` Since you were late, the party was finish .
`->` Bởi vì cậu đến muộn nên bữa tiệc đã kết thúc rồi .
`+)` Because you don't study hard, you lost the exam .
`->` Vì bạn không học chăm chỉ, nên bạn trượt bài kiểm tra .
`@` Although / Though / Even though + S + V, S + V : mặc dù ... nhưng .
`+)` Although / Though / Even though he was sick, he still worked .
`->` Mặc dù anh ấy đang bị bệnh nhưng anh ấy vẫn làm việc .
`@` In spite of / Despite + V`-`ing / Noun , S + V : mặc dù .. nhưng .
`+)` In spite of / Despite having an important test tomorrow, he still refuses to study .
`->` Mặc dù ngày mai có bài kiểm tra quan trọng, nhưng anh ấy từ chối ôn bài .
`@` Because of + V`-`ing / Noun , S + V : bời vì ...
`+)` Because missing the train, she will come here late .
`->` Bởi vì cô ấy bị lỡ chuyến tàu nên cô ấy sẽ đến đây muộn .
`-` As + S + V
`->` VD: As I was late, I missed the bus. (Vì tôi đã đến muộn nên tôi đã lỡ xe buýt.)
`-` Since + S + V
`->` VD: Since it rained heavily, the match was postponed. (Vì trời mưa nặng hạt nên trận đấu đã bị hoãn.)
`-` Because + S + V
`->` VD: She couldn't attend the party because she felt unwell. (Cô ấy không thể tham gia buổi tiệc vì cô ấy cảm thấy không khỏe.)
`-` Although + S + V
`->` VD: Although this dress was very expensive, she decided to buy it. (Mặc dù chiếc váy này rất đắt nhưng cô ấy vẫn quyết định nó.)
`-` Though + S + V
`->` VD: Though she's beautiful, her personality is very ugly. (Mặc dù cô ấy xinh đẹp nhưng tính cách lại rất xấu.)
`-` Because of + V-ing
`->` VD: He arrived late because of getting stuck in traffic. (Anh ấy đến muộn vì bị kẹt xe.)
`-` In spite of + V-ing
`->` VD: In spite of feeling tired, she went to the gym. (Mặc dù cảm thấy mệt mỏi, cô ấy vẫn đến phòng tập gym.)
`-` Despite + V-ing
`->` VD: Despite being old, my grandmother is still very diligent in her work. (Mặc dù đã già nhưng bà tôi vẫn rất siêng năng trong công việc.)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK