Qkđ hoặc htht
1. She______(play) hockey at school but she didn't like it
2. I_______(miss) the bus and then I______(miss) the aeroplane as well!
3. Sorry, I______(miss) the bus - I'm going to be late
4. I______(see) Julie 3 times this week
5. I________ (drink) 3 cups of coffee today
6. I_________(see) 3 police cars this morning
7. after he____________(arrive) home, he(unpack)______ and (go)_______ to bed early
`1.` played
`2.` have missed `-` have missed
`3.` have missed
`4.` have seen
`5` have drunk
`6.` have seen
`7.` arrived `-` unpacked `-` went
`________________________`
`@` QKĐ:
`(+)` S + V2/ed + O
`(-)` S + didn't + V_inf + O
`(?)` Did + S + V_inf + O?
`@` HTHT:
`(+)` S + has/have + V3/ed + O
`(-)` S + has/have + not + V3/ed + O
`(?)` Has/Have + S + V3/ed + O?
`-` QKĐ
`+)` S + V2/ed +…
`-)` S + did not + V (nguyên mẫu)
`@` did not = didn’t
`?)` Did + S + V (nguyên thể)?
`?)` WH-word + did + S + (not) + V (nguyên mẫu)?
`=>` dùng để diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ.
`-` HTHT
`+)` S + have/ has + VpII
`-)` S + have/ has + not + VpII
`?)`Have/ Has + S + VpII +… ?
`?)`WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?
`=>` dùng để diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai.
`1` played
`2`have missed...have misses
`3`have missed
`4` have seen
`5`have drunk
`6`have seen
`7`arrived... unpacked... went
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK